Giờ hiện tại ở Bolivia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:48 ↓ 18:25 (12 giờ 37 phút)BOTUTC-4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
BOT
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+591
Dân số
11.353.142
Diện tích
1.098.580 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bolivia muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bolivia hiện tại

Múi giờ của Bolivia

Bolivia dùng một múi giờ: Giờ Bolivia (BOT, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/La_Paz

Thành phố lớn ở Bolivia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
La Paz2.004.652
Santa Cruz1.831.434
Cochabamba841.276
Sucre224.838
Oruro, Bolivia208.684
Tarija159.269
Potosí141.251
Riberalta99.070
Montero88.616
Viacha86.218
Địa điểmDân số
Trinidad84.259
Yacuiba82.803
Sipe Sipe47.000
Caranavi45.747
Villamontes39.800
Guayaramerin36.008
Bermejo35.411
Mizque30.481
Villazon30.253
Llallagua28.069
Địa điểmDân số
Camiri27.961
Cobija26.585
San Borja24.610
San Ignacio de Velasco23.569
Tupiza22.233
Warnes22.036
Ascención de Guarayos18.816
Villa Yapacaní18.187
El Torno15.543
Huanuni15.492

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bolivia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhBolivia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bolivia (BOT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Bolivia (BOT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bolivia

Thủ đô
Sucre
Diện tích
1.098.580 km²
Dân số
11.353.142
Châu lục
Nam Mỹ
Tiền tệ
Boliviano Bolivia (BOB)
Mã điện thoại
+591
Tên miền quốc gia
.bo
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua, Tiếng Aymara
Nước láng giềng
Argentina, Ba Tây (Bra-xin), Chile, Paraguay, Peru

Câu hỏi thường gặp

Bolivia dùng múi giờ nào?

Bolivia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Bolivia (BOT, UTC−4); mã IANA là America/La_Paz.

Bolivia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Bolivia không đổi giờ; giữ BOT (UTC−4) quanh năm.

Bolivia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bolivia muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Bolivia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bolivia là +591; tiền tệ là Boliviano Bolivia (BOB). Tên miền quốc gia là .bo.

Bây giờ ở Sucre là mấy giờ?

Sucre theo Giờ Bolivia (BOT, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Sucre là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.