Giờ hiện tại ở Peru

Mặt trời hôm nay ↑ 05:41 ↓ 18:06 (12 giờ 25 phút)PETUTC-5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
PET
UTC hiện tại
UTC−5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+51
Dân số
31.989.256
Diện tích
1.285.220 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Peru muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Peru hiện tại

Múi giờ của Peru

Peru dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Lima

Thành phố lớn ở Peru

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Lima7.737.002
Callao1.226.200
Arequipa1.195.700
Trujillo1.067.700
Piura630.000
Chiclayo609.400
Huancayo456.250
Cuzco428.450
Iquitos377.609
Pucallpa326.040
Địa điểmDân số
Chimbote316.966
Tacna286.240
Ica282.407
Juliaca245.675
Cajamarca201.329
Huanuco196.627
Santa Anita - Los Ficus184.614
Sullana160.789
Chincha Alta153.076
Ayacucho140.033
Địa điểmDân số
Puno128.637
Huaraz118.836
San Francisco De Borja105.076
Talara99.074
Tumbes96.946
Chosica88.606
Puerto Maldonado85.024
Breña81.909
Abancay72.277
Moquegua69.882

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Peru

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−2 giờ
Thành phố México CST
−1 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+6 giờ
Abuja WAT
+6 giờ
Dublin ☀IST
+6 giờ
Berlin ☀CEST
+7 giờ
Madrid ☀CEST
+7 giờ
Roma ☀CEST
+7 giờ
Paris ☀CEST
+7 giờ
Jerusalem ☀IDT
+8 giờ
Riyadh AST
+8 giờ
Ankara TRT
+8 giờ
Dubai GST
+9 giờ
New Delhi IST
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+12 giờ
Manila PHT
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+13 giờ
Tokyo JST
+14 giờ
Seoul KST
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+16 giờ
Wellington ☀NZDT
+18 giờ

Đổi giờ nhanhPeru ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Peru (PET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
01:001:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
02:002:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
03:003:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
04:004:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
05:005:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
06:006:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
07:007:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
08:008:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
09:009:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
10:0010:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
11:0011:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
Peru (PET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
13:001:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
14:002:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
15:003:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
16:004:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
17:005:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
18:006:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
19:007:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
20:008:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
21:009:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM04:004:00 AM+1ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1ngày05:005:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Peru

Thủ đô
Lima
Diện tích
1.285.220 km²
Dân số
31.989.256
Châu lục
Nam Mỹ
Tiền tệ
Sol Peru (PEN)
Mã điện thoại
+51
Tên miền quốc gia
.pe
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua, Tiếng Aymara
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Peru dùng múi giờ nào?

Peru dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5); mã IANA là America/Lima.

Peru có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Peru không đổi giờ; giữ PET (UTC−5) quanh năm.

Peru chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Peru muộn hơn UTC 5 giờ (UTC−5) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Peru là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Peru là +51; tiền tệ là Sol Peru (PEN). Tên miền quốc gia là .pe.

Bây giờ ở Lima là mấy giờ?

Lima theo Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5): khi là 12:00 UTC thì ở Lima là 07:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.