Giờ hiện tại ở Peru
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- PET
- UTC hiện tại
- UTC−5
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +51
- Dân số
- 31.989.256
- Diện tích
- 1.285.220 km²
- Los Angeles ☀PDT−2 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+6 giờ
- Paris ☀CEST+7 giờ
- Dubai ☀GST+9 giờ
- Ấn Độ ☀IST+10 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+13 giờ
- Tokyo ☀JST+14 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Peru muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Peru hiện tại
Múi giờ của Peru
Peru dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Lima
Thành phố lớn ở Peru
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Lima | 7.737.002 |
| Callao | 1.226.200 |
| Arequipa | 1.195.700 |
| Trujillo | 1.067.700 |
| Piura | 630.000 |
| Chiclayo | 609.400 |
| Huancayo | 456.250 |
| Cuzco | 428.450 |
| Iquitos | 377.609 |
| Pucallpa | 326.040 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Chimbote | 316.966 |
| Tacna | 286.240 |
| Ica | 282.407 |
| Juliaca | 245.675 |
| Cajamarca | 201.329 |
| Huanuco | 196.627 |
| Santa Anita - Los Ficus | 184.614 |
| Sullana | 160.789 |
| Chincha Alta | 153.076 |
| Ayacucho | 140.033 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Puno | 128.637 |
| Huaraz | 118.836 |
| San Francisco De Borja | 105.076 |
| Talara | 99.074 |
| Tumbes | 96.946 |
| Chosica | 88.606 |
| Puerto Maldonado | 85.024 |
| Breña | 81.909 |
| Abancay | 72.277 |
| Moquegua | 69.882 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Peru
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −2 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +6 giờ |
| Dublin | ☀IST | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +7 giờ |
| Roma | ☀CEST | +7 giờ |
| Paris | ☀CEST | +7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +16 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +18 giờ |
Đổi giờ nhanhPeru ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Peru (PET) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| Peru (PET) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Peru
- Thủ đô
- Lima
- Diện tích
- 1.285.220 km²
- Dân số
- 31.989.256
- Châu lục
- Nam Mỹ
- Tiền tệ
- Sol Peru (PEN)
- Mã điện thoại
- +51
- Tên miền quốc gia
- .pe
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua, Tiếng Aymara
- Nước láng giềng
- Ba Tây (Bra-xin), Bolivia, Chile, Colombia, Ê-qu-a-đo (Ecuador)
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Peru dùng múi giờ nào?
Peru dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5); mã IANA là America/Lima.
Peru có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Peru không đổi giờ; giữ PET (UTC−5) quanh năm.
Peru chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Peru muộn hơn UTC 5 giờ (UTC−5) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Peru là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Peru là +51; tiền tệ là Sol Peru (PEN). Tên miền quốc gia là .pe.
Bây giờ ở Lima là mấy giờ?
Lima theo Giờ Chuẩn Peru (PET, UTC−5): khi là 12:00 UTC thì ở Lima là 07:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.