Giờ hiện tại ở Ê-qu-a-đo (Ecuador)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- ECT
- UTC hiện tại
- UTC−6 … −5
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +593
- Dân số
- 17.084.357
- Diện tích
- 283.560 km²
- Los Angeles ☀PDT−2 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+6 giờ
- Paris ☀CEST+7 giờ
- Dubai ☀GST+9 giờ
- Ấn Độ ☀IST+10 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+13 giờ
- Tokyo ☀JST+14 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ê-qu-a-đo (Ecuador) muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ê-qu-a-đo (Ecuador) hiện tại
Các múi giờ của Ê-qu-a-đo (Ecuador)
Ê-qu-a-đo (Ecuador) có 2 múi giờ, từ UTC−6 đến UTC−5. Thủ đô Quito theo Giờ Ecuador (ECT, UTC−5).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| GALTGiờ Galapagos | UTC−6 | Không đổi giờ | — |
| ECTGiờ Ecuador | UTC−5 | Không đổi giờ | Quito, Guayaquil, Cuenca71 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Ê-qu-a-đo (Ecuador)
24 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Azuay | ECT | |
| Chimborazo | ECT | |
| Cotopaxi | ECT | |
| Esmeraldas | ECT | |
| Imbabura | ECT | |
| Los Ríos | ECT | |
| Tỉnh Bolívar | ECT | |
| Tỉnh Canar | ECT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tỉnh Carchi | ECT | |
| Tỉnh El Oro | ECT | |
| Tỉnh Galápagos | ECT | |
| Tỉnh Guayas | ECT | |
| Tỉnh Loja | ECT | |
| Tỉnh Manabí | ECT | |
| Tỉnh Morona-Santiago | ECT | |
| Tỉnh Napo | ECT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tỉnh Orellana | ECT | |
| Tỉnh Pastaza | ECT | |
| Tỉnh Pichincha | ECT | |
| Tỉnh Santa Elena | ECT | |
| Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas | ECT | |
| Tỉnh Sucumbíos | ECT | |
| Tỉnh Zamora-Chinchipe | ECT | |
| Tungurahua | ECT |
Thành phố lớn ở Ê-qu-a-đo (Ecuador)
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Quito | ECT | |
| Guayaquil | ECT | |
| Cuenca | ECT | |
| Santo Domingo de los Colorados | ECT | |
| Ambato | ECT | |
| Portoviejo | ECT | |
| Machala | ECT | |
| Loja | ECT | |
| Manta | ECT | |
| Riobamba | ECT | |
| Ibarra | ECT | |
| Esmeraldas | ECT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Quevedo | ECT | |
| Latacunga | ECT | |
| Daule | ECT | |
| Milagro | ECT | |
| Tulcan | ECT | |
| Babahoyo | ECT | |
| La Libertad | ECT | |
| El Empalme | ECT | |
| Puerto Francisco de Orellana | ECT | |
| Chone | ECT | |
| Salinas | ECT | |
| Santa Elena | ECT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ê-qu-a-đo (Ecuador)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −2 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +6 giờ |
| Dublin | ☀IST | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +7 giờ |
| Roma | ☀CEST | +7 giờ |
| Paris | ☀CEST | +7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +16 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +18 giờ |
Thông tin nhanh về Ê-qu-a-đo (Ecuador)
- Thủ đô
- Quito
- Diện tích
- 283.560 km²
- Dân số
- 17.084.357
- Châu lục
- Nam Mỹ
- Tiền tệ
- Đô la Mỹ (USD)
- Mã điện thoại
- +593
- Tên miền quốc gia
- .ec
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha
- Định dạng mã bưu chính
- @####@# = chữ số · @ = chữ cái
Câu hỏi thường gặp
Ê-qu-a-đo (Ecuador) có mấy múi giờ?
Ê-qu-a-đo (Ecuador) có 2 múi giờ: GALT (UTC−6) và ECT (UTC−5).
Quito theo múi giờ nào?
Quito, thủ đô của Ê-qu-a-đo (Ecuador), theo Giờ Ecuador (ECT), hiện là UTC−5.
Ê-qu-a-đo (Ecuador) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Ê-qu-a-đo (Ecuador) đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Ecuador?
24 bang/vùng theo Giờ Ecuador (ECT, UTC−5), tính theo thành phố lớn nhất: Tỉnh Guayas, Tỉnh Pichincha, Tỉnh Manabí, Azuay, Tỉnh El Oro, Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas, Tungurahua, Los Ríos và 16 nơi khác.
Mã điện thoại và tiền tệ của Ê-qu-a-đo (Ecuador) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Ê-qu-a-đo (Ecuador) là +593; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .ec.