Giờ hiện tại ở Guayaramerin, Bolivia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Múi giờ Guayaramerin
- Múi giờ
- Giờ UTC-04:00 — Giờ UTC-04:00 (UTC-4)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Guayaramerin muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Guayaramerin hiện tại
Thông tin nhanh về Guayaramerin
- Múi giờ
- BOT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:55
- Mặt trời lặn
- 18:18
- Độ dài ngày
- 12 giờ 23 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ Guayaramerin
Guayaramerin dùng giờ BOT (UTC−4) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- America/La_Paz
- Giờ chuẩn
- BOT · UTC−4 · Giờ Bolivia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Guayaramerin
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Guayaramerin
· BOT — Hôm nay ở Guayaramerin mặt trời mọc lúc 05:55 và lặn lúc 18:18: ngày dài 12 giờ 23 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 23 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 7 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:55 · 18:19 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Riberalta79 km
- Cobija373 km
- Trinidad448 km
- La Paz699 km
- Viacha721 km
- Tiquipaya730 km
- Cochabamba734 km
- Sacaba734 km
- Colcapirhua736 km
- Quillacollo737 km
- Vinto737 km
- Montero759 km
Đổi giờ nhanh Guayaramerin ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Guayaramerin (BOT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Guayaramerin (BOT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Bolivia
9 thành phố đông dân nhất Bolivia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Guayaramerin
Các mã sân bay chính của Guayaramerin là GYA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Guayaramerín Airport | GYA | SLGM | 7,4 |
- Mã điện thoại
- +591
- Mã quốc gia ISO
- BO / BOL
- Tiền tệ
- BOB
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua, Tiếng Aymara
- Tên gọi khác
- Guayaramerín
Guayaramerin ở đâu?
Guayaramerin nằm ở Bolivia, toạ độ 10°49′33″S 65°21′29″W.
- Toạ độ
- 10°49′33″S 65°21′29″W · -10.8258, -65.3581
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Bolivia
- Dân số
- 36.008
Câu hỏi thường gặp
Guayaramerin dùng múi giờ nào?
Guayaramerin dùng Bolivia Time (BOT), hiện có độ lệch UTC-4.
Guayaramerin có áp dụng giờ mùa hè không?
Guayaramerin không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BOT (UTC-4) quanh năm.
Guayaramerin chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Guayaramerin muộn hơn UTC 4 giờ quanh năm: Guayaramerin giữ giờ BOT (UTC−4), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Guayaramerin?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Guayaramerin mọc lúc 05:55 và lặn lúc 18:18, ngày dài 12 giờ 23 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:07.
Các sân bay chính phục vụ Guayaramerin là gì?
Các sân bay chính phục vụ Guayaramerin là GYA (Guayaramerín Airport, 7,4 km).