Giờ hiện tại ở Argentina

Mặt trời hôm nay ↑ 06:05 ↓ 19:13 (13 giờ 8 phút)ARTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
ART
UTC hiện tại
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+54
Dân số
44.494.502
Diện tích
2.766.890 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Argentina muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Argentina hiện tại

Múi giờ của Argentina

Argentina dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Argentina (ART, UTC−3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Argentina/Buenos_Aires

Thành phố lớn ở Argentina

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Buenos Aires2.891.082
Córdoba2.106.734
Rosario948.312
Mar del Plata593.337
San Miguel de Tucumán548.866
Salta520.683
Santa Fe, Argentina391.164
Avellaneda367.554
Corrientes346.334
Posadas305.874
Địa điểmDân số
Formosa, Argentina222.226
Lanus212.252
La Plata195.443
Berazategui180.523
La Rioja, Argentina178.872
San Luis169.947
San Miguel168.762
Ituzaingo168.419
San Fernando del Valle de Catamarca159.139
Rio Cuarto157.010

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Argentina

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Đổi giờ nhanhArgentina ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Argentina (ART)Argentina sang UTCUTC+0Argentina sang ESTUTC-5Argentina sang ISTUTC+5:30Argentina sang CETUTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
01:001:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
03:003:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
05:005:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
07:007:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
09:009:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
11:0011:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Argentina (ART)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
13:001:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
15:003:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
17:005:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
19:007:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
21:009:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Argentina

Thủ đô
Buenos Aires
Diện tích
2.766.890 km²
Dân số
44.494.502
Châu lục
Nam Mỹ
Tiền tệ
Peso Argentina (ARS)
Mã điện thoại
+54
Tên miền quốc gia
.ar
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp
Định dạng mã bưu chính
@####@@@# = chữ số · @ = chữ cái

Câu hỏi thường gặp

Argentina dùng múi giờ nào?

Argentina dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Argentina (ART, UTC−3); mã IANA là America/Argentina/Buenos_Aires.

Argentina có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Argentina không đổi giờ; giữ ART (UTC−3) quanh năm.

Argentina chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Argentina muộn hơn UTC 3 giờ (UTC−3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Argentina là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Argentina là +54; tiền tệ là Peso Argentina (ARS). Tên miền quốc gia là .ar.

Bây giờ ở Buenos Aires là mấy giờ?

Buenos Aires theo Giờ Chuẩn Argentina (ART, UTC−3): khi là 12:00 UTC thì ở Buenos Aires là 09:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.