Giờ hiện tại ở Uruguay

Mặt trời hôm nay ↑ 05:56 ↓ 19:04 (13 giờ 9 phút)UYTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
UYT
UTC hiện tại
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+598
Dân số
3.449.299
Diện tích
176.220 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Uruguay muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Uruguay hiện tại

Múi giờ của Uruguay

Uruguay dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Montevideo

Thành phố lớn ở Uruguay

28 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Montevideo1.270.737
Salto114.084
Maldonado102.000
Rivera84.775
Paysandú81.550
Las Piedras69.682
Tacuarembo60.586
Melo56.013
Artigas43.897
Mercedes43.543
Địa điểmDân số
Durazno40.279
Minas38.645
Florida36.471
San Jose de Mayo35.883
Colonia del Sacramento32.164
Barros Blancos31.650
Rocha26.784
Fray Bentos26.297
Treinta y Tres25.890
Canelones24.185
Địa điểmDân số
Pando24.047
Trinidad22.897
Carmelo18.041
Delta del Tigre17.973
Dolores17.174
Young16.756
Santa Lucia16.438
Paso de Carrasco15.393

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Uruguay

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Đổi giờ nhanhUruguay ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Uruguay (UYT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
01:001:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
03:003:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
05:005:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
07:007:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
09:009:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
11:0011:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Uruguay (UYT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
13:001:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
15:003:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
17:005:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
19:007:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
21:009:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Uruguay

Thủ đô
Montevideo
Diện tích
176.220 km²
Dân số
3.449.299
Châu lục
Nam Mỹ
Tiền tệ
Peso Uruguay (UYU)
Mã điện thoại
+598
Tên miền quốc gia
.uy
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha
Nước láng giềng
Argentina, Ba Tây (Bra-xin)
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Uruguay dùng múi giờ nào?

Uruguay dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3); mã IANA là America/Montevideo.

Uruguay có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Uruguay không đổi giờ; giữ UYT (UTC−3) quanh năm.

Uruguay chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Uruguay muộn hơn UTC 3 giờ (UTC−3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Uruguay là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Uruguay là +598; tiền tệ là Peso Uruguay (UYU). Tên miền quốc gia là .uy.

Bây giờ ở Montevideo là mấy giờ?

Montevideo theo Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3): khi là 12:00 UTC thì ở Montevideo là 09:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.