Giờ hiện tại ở Uruguay
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- UYT
- UTC hiện tại
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +598
- Dân số
- 3.449.299
- Diện tích
- 176.220 km²
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Uruguay muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Uruguay hiện tại
Múi giờ của Uruguay
Uruguay dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Montevideo
Thành phố lớn ở Uruguay
28 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Montevideo | 1.270.737 |
| Salto | 114.084 |
| Maldonado | 102.000 |
| Rivera | 84.775 |
| Paysandú | 81.550 |
| Las Piedras | 69.682 |
| Tacuarembo | 60.586 |
| Melo | 56.013 |
| Artigas | 43.897 |
| Mercedes | 43.543 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Durazno | 40.279 |
| Minas | 38.645 |
| Florida | 36.471 |
| San Jose de Mayo | 35.883 |
| Colonia del Sacramento | 32.164 |
| Barros Blancos | 31.650 |
| Rocha | 26.784 |
| Fray Bentos | 26.297 |
| Treinta y Tres | 25.890 |
| Canelones | 24.185 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Pando | 24.047 |
| Trinidad | 22.897 |
| Carmelo | 18.041 |
| Delta del Tigre | 17.973 |
| Dolores | 17.174 |
| Young | 16.756 |
| Santa Lucia | 16.438 |
| Paso de Carrasco | 15.393 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Uruguay
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ |
| Dublin | ☀IST | +4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +6 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +6 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +16 giờ |
Đổi giờ nhanhUruguay ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Uruguay (UYT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 01:001:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 03:003:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 05:005:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 07:007:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 09:009:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Uruguay (UYT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 13:001:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 15:003:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 17:005:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 19:007:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Uruguay
- Thủ đô
- Montevideo
- Diện tích
- 176.220 km²
- Dân số
- 3.449.299
- Châu lục
- Nam Mỹ
- Tiền tệ
- Peso Uruguay (UYU)
- Mã điện thoại
- +598
- Tên miền quốc gia
- .uy
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha
- Nước láng giềng
- Argentina, Ba Tây (Bra-xin)
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Uruguay dùng múi giờ nào?
Uruguay dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3); mã IANA là America/Montevideo.
Uruguay có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Uruguay không đổi giờ; giữ UYT (UTC−3) quanh năm.
Uruguay chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Uruguay muộn hơn UTC 3 giờ (UTC−3) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Uruguay là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Uruguay là +598; tiền tệ là Peso Uruguay (UYU). Tên miền quốc gia là .uy.
Bây giờ ở Montevideo là mấy giờ?
Montevideo theo Giờ Chuẩn Uruguay (UYT, UTC−3): khi là 12:00 UTC thì ở Montevideo là 09:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.