Giờ hiện tại ở Córdoba, Argentina
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Córdoba
Chênh lệch với nơi bạn ở
Córdoba muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Córdoba hiện tại
Thông tin nhanh về Córdoba
- Múi giờ
- ART
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:32
- Mặt trời lặn
- 19:33
- Độ dài ngày
- 13 giờ 1 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Córdoba
Córdoba dùng giờ ART (UTC−3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- America/Argentina/Cordoba
- Giờ chuẩn
- ART · UTC−3 · Giờ Chuẩn Argentina · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Córdoba
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ |
| Córdoba sang PST | ☀PDT | −4 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ |
| Córdoba sang EST | ☀EDT | −1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ |
| Córdoba sang CET | ☀CEST | +5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 |
| Córdoba sang IST | ☀IST | +8 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ |
| Córdoba sang AEST | ☀AEDT | +14 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Córdoba
· ART — Hôm nay ở Córdoba mặt trời mọc lúc 06:32 và lặn lúc 19:33: ngày dài 13 giờ 1 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 1 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 63 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:30 · 19:33 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Villa Carlos Paz29 km
- Río Tercero86 km
- Villa Maria143 km
- Rio Cuarto192 km
- San Francisco200 km
- Rafaela257 km
- Villa Mercedes279 km
- San Luis290 km
- Santo Tomé326 km
- Santa Fe, Argentina331 km
- Venado Tuerto333 km
- La Rioja, Argentina338 km
Đổi giờ nhanh Córdoba ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Córdoba (ART) | Giờ UTC UTC+0 | Córdoba sang EST UTC-5 | Córdoba sang IST UTC+5:30 | Córdoba sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Córdoba (ART) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Argentina
10 thành phố đông dân nhất Argentina và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Córdoba
Mã thành phố IATA của Córdoba là COR; số điện thoại ở Argentina dùng mã quốc gia +54.
- Mã thành phố IATA
- COR
- Mã điện thoại
- +54
- Mã quốc gia ISO
- AR / ARG
- Tiền tệ
- ARS
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Guarani
- Tên gọi khác
- กอร์โดบา · 科尔多瓦 · コルドバ · 코르도바 · Кордова · قرطبة
Córdoba ở đâu?
Córdoba nằm ở Argentina, toạ độ 31°24′23″S 64°11′19″W.
- Toạ độ
- 31°24′23″S 64°11′19″W · -31.4065, -64.1885
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Argentina
- Dân số
- 2.106.734
Câu hỏi thường gặp
Córdoba dùng múi giờ nào?
Córdoba dùng Giờ Argentina (ART), hiện có độ lệch UTC-3.
Córdoba có áp dụng giờ mùa hè không?
Córdoba không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ART (UTC-3) quanh năm.
Córdoba chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Córdoba muộn hơn UTC 3 giờ quanh năm: Córdoba giữ giờ ART (UTC−3), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Córdoba?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Córdoba mọc lúc 06:32 và lặn lúc 19:33, ngày dài 13 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:02.
Mã sân bay của Córdoba là gì?
Mã thành phố IATA của Córdoba là COR. Mã điện thoại quốc tế của Argentina là +54.