Giờ hiện tại ở Curitiba, Ba Tây (Bra-xin)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Curitiba
Chênh lệch với nơi bạn ở
Curitiba muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Curitiba hiện tại
Thông tin nhanh về Curitiba
- Múi giờ
- BRT
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:38
- Mặt trời lặn
- 18:27
- Độ dài ngày
- 12 giờ 49 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Curitiba
Curitiba dùng giờ BRT (UTC−3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- America/Sao_Paulo
- Giờ chuẩn
- BRT · UTC−3 · Giờ Chuẩn Brasilia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Curitiba
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ |
| Curitiba sang PST | ☀PDT | −4 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ |
| Curitiba sang EST | ☀EDT | −1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ |
| Curitiba sang CET | ☀CEST | +5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 |
| Curitiba sang IST | ☀IST | +8 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ |
| Curitiba sang AEST | ☀AEDT | +14 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Curitiba
· BRT — Hôm nay ở Curitiba mặt trời mọc lúc 05:38 và lặn lúc 18:27: ngày dài 12 giờ 49 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 49 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 3 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:37 · 18:27 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Piraquara21 km
- Araucária23 km
- Fazenda Rio Grande26 km
- Campo Largo26 km
- Paranaguá76 km
- São Bento do Sul92 km
- Mafra93 km
- Ponta Grossa97 km
- Castro103 km
- Joinville106 km
- São Francisco do Sul111 km
- Jaraguá do Sul119 km
Đổi giờ nhanh Curitiba ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Curitiba (BRT) | Giờ UTC UTC+0 | Curitiba sang EST UTC-5 | Curitiba sang IST UTC+5:30 | Curitiba sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Curitiba (BRT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)
10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| São PauloSão Paulo | |
| Rio de JaneiroRio de Janeiro | |
| Belo HorizonteMinas Gerais | |
| SalvadorBahia | |
| FortalezaCeará |
Sân bay và các mã của Curitiba
Mã thành phố IATA của Curitiba là CWB; số điện thoại ở Ba Tây (Bra-xin) dùng mã quốc gia +55.
- Mã thành phố IATA
- CWB
- Mã điện thoại
- +55
- Mã quốc gia ISO
- BR / BRA
- Tiền tệ
- BRL
- Ngôn ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- กูรีตีบา · 庫里奇巴 · クリチバ · 쿠리치바 · Куритиба · كوريتيبا
Curitiba ở đâu?
Curitiba nằm ở Paraná, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 25°25′40″S 49°16′23″W.
- Toạ độ
- 25°25′40″S 49°16′23″W · -25.4278, -49.2731
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Paraná
- Quốc gia
- Ba Tây (Bra-xin)
- Dân số
- 1.948.626
Câu hỏi thường gặp
Curitiba dùng múi giờ nào?
Curitiba dùng Giờ Brasília (BRT), hiện có độ lệch UTC-3.
Curitiba có áp dụng giờ mùa hè không?
Curitiba không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BRT (UTC-3) quanh năm.
Curitiba chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Curitiba muộn hơn UTC 3 giờ quanh năm: Curitiba giữ giờ BRT (UTC−3), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Curitiba?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Curitiba mọc lúc 05:38 và lặn lúc 18:27, ngày dài 12 giờ 49 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:02.
Mã sân bay của Curitiba là gì?
Mã thành phố IATA của Curitiba là CWB. Mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin) là +55.