Giờ hiện tại ở Amazonas, Ba Tây (Bra-xin)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AMT
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +55
- Số thành phố có trang
- 51
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Amazonas muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Amazonas hiện tại
Các múi giờ của Amazonas
Amazonas (Ba Tây (Bra-xin)) trải trên 3 múi giờ; thành phố lớn nhất Manaus theo Giờ Chuẩn Amazon (AMT, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| ACTGiờ Chuẩn Acre | UTC−5 | Không đổi giờ | Benjamin Constant, Eirunepé, Ipixuna5 thành phố |
| AMTGiờ Chuẩn Amazon | UTC−4 | Không đổi giờ | Manaus, Itacoatiara, Manacapuru45 thành phố |
| BRTGiờ Chuẩn Brasilia | UTC−3 | Không đổi giờ | Nhamundá1 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Thành phố lớn ở Amazonas
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Manaus | AMT | |
| Itacoatiara | AMT | |
| Manacapuru | AMT | |
| Parintins | AMT | |
| Coari | AMT | |
| Tefé | AMT | |
| Tabatinga | AMT | |
| Maués | AMT | |
| Manicoré | AMT | |
| Humaitá | AMT | |
| São Gabriel da Cachoeira | AMT | |
| Iranduba | AMT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Lábrea | AMT | |
| Benjamin Constant | ACT | |
| Borba | AMT | |
| Autazes | AMT | |
| São Paulo de Olivença | AMT | |
| Nova Olinda do Norte | AMT | |
| Presidente Figueiredo | AMT | |
| Eirunepé | ACT | |
| Boca do Acre | AMT | |
| Rio Preto da Eva | AMT | |
| Barreirinha | AMT | |
| Careiro | AMT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Amazonas
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Thông tin nhanh về Amazonas
- Quốc gia
- Ba Tây (Bra-xin)
- Thành phố lớn nhất
- Manaus
- Múi giờ
- ACT, AMT, BRT
- Số thành phố có trang
- 51
- Dân số
- 4.083.301(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Amazonas theo múi giờ nào?
Amazonas (Ba Tây (Bra-xin)) trải trên 3 múi giờ; thành phố lớn nhất Manaus theo Giờ Chuẩn Amazon (AMT, UTC−4).
Amazonas có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Amazonas không đổi giờ; giữ AMT (UTC−4) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Amazonas là gì?
Manaus là thành phố lớn nhất của Amazonas, dân số 2.219.580.
Amazonas và Brasilia chênh nhau mấy giờ?
Amazonas muộn hơn Brasilia 1 giờ.