Giờ hiện tại ở Sergipe, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:02 ↓ 17:25 (12 giờ 24 phút)BRTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
BRT
UTC hiện tại
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+55
Số thành phố có trang
35

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sergipe muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sergipe hiện tại

Múi giờ của Sergipe

Sergipe (Ba Tây (Bra-xin)) theo Giờ Chuẩn Brasilia (BRT, UTC−3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Maceio

Thành phố lớn ở Sergipe

26 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Aracaju664.908
Itabaiana103.440
Lagarto101.579
Estância65.078
Tobias Barreto50.905
Simão Dias42.578
Itabaianinha40.678
Nossa Senhora da Glória37.324
Poço Redondo35.122
Địa điểmDân số
Carira22.239
Aquidabã21.681
Salgado20.025
Japaratuba18.907
Indiaroba18.149
Cristinápolis18.029
Carmópolis16.937
Neópolis16.426

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sergipe

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Đổi giờ nhanhSergipe ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sergipe (BRT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
01:001:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
03:003:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
05:005:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
07:007:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
09:009:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
11:0011:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Sergipe (BRT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
13:001:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
15:003:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
17:005:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
19:007:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
21:009:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Sergipe

Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Thành phố lớn nhất
Aracaju
Múi giờ
BRT
Số thành phố có trang
35
Dân số
2.000.566(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Sergipe theo múi giờ nào?

Sergipe theo Giờ Chuẩn Brasilia (BRT), hiện là UTC−3.

Sergipe có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Sergipe không đổi giờ; giữ BRT (UTC−3) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Sergipe là gì?

Aracaju là thành phố lớn nhất của Sergipe, dân số 664.908.

Sergipe và Brasilia chênh nhau mấy giờ?

Sergipe cùng giờ với Brasilia.