Giờ hiện tại ở Mato Grosso, Ba Tây (Bra-xin)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AMT
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +55
- Số thành phố có trang
- 50
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Mato Grosso muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Mato Grosso hiện tại
Múi giờ của Mato Grosso
Mato Grosso (Ba Tây (Bra-xin)) theo Giờ Chuẩn Amazon (AMT, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Cuiaba
Thành phố lớn ở Mato Grosso
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Cuiabá | 618.124 |
| Várzea Grande | 300.078 |
| Rondonópolis | 263.708 |
| Sinop | 223.780 |
| Sorriso | 124.665 |
| Tangará da Serra | 114.603 |
| Lucas do Rio Verde | 92.256 |
| Cáceres | 89.681 |
| Barra do Garças | 61.135 |
| Nova Mutum | 46.813 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Pontes e Lacerda | 45.774 |
| Campo Verde | 45.740 |
| Juína | 41.101 |
| Colniza | 39.861 |
| Campo Novo do Parecis | 36.143 |
| Juara | 35.121 |
| Colíder | 33.649 |
| Peixoto de Azevedo | 33.599 |
| Poconé | 33.315 |
| Confresa | 31.510 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sapezal | 31.499 |
| Guarantã do Norte | 31.328 |
| Barra do Bugres | 29.576 |
| Jaciara | 27.807 |
| Lucas | 27.665 |
| Lambari d'Oeste | 27.511 |
| Mirassol d'Oeste | 27.511 |
| Água Boa | 26.204 |
| Canarana | 25.848 |
| Poxoréu | 24.587 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mato Grosso
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Đổi giờ nhanhMato Grosso ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Mato Grosso (AMT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| Mato Grosso (AMT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Mato Grosso
- Quốc gia
- Ba Tây (Bra-xin)
- Thành phố lớn nhất
- Cuiabá
- Múi giờ
- AMT
- Số thành phố có trang
- 50
- Dân số
- 2.960.376(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Mato Grosso theo múi giờ nào?
Mato Grosso theo Giờ Chuẩn Amazon (AMT), hiện là UTC−4.
Mato Grosso có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Mato Grosso không đổi giờ; giữ AMT (UTC−4) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Mato Grosso là gì?
Cuiabá là thành phố lớn nhất của Mato Grosso, dân số 618.124.
Mato Grosso và Brasilia chênh nhau mấy giờ?
Mato Grosso muộn hơn Brasilia 1 giờ.