Giờ hiện tại ở Barra do Bugres, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:19 ↓ 17:49 (12 giờ 30 phút)AMTUTC-4Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 37 °C / 98 °F · không mưa · UV 9

Múi giờ Barra do Bugres

Múi giờ
Giờ UTC-04:00 — Giờ UTC-04:00 (UTC-4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Barra do Bugres muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Barra do Bugres hiện tại

Thông tin nhanh về Barra do Bugres

Múi giờ
AMT
Độ lệch UTC
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:19
Mặt trời lặn
17:49
Độ dài ngày
12 giờ 30 phút
So với Hà Nội
−11 giờ

Múi giờ Barra do Bugres

Barra do Bugres dùng giờ AMT (UTC−4) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Cuiaba
Giờ chuẩn
AMT · UTC−4 · Giờ Chuẩn Amazon · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Barra do Bugres

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Barra do Bugres

· AMT — Hôm nay ở Barra do Bugres mặt trời mọc lúc 05:19 và lặn lúc 17:49: ngày dài 12 giờ 30 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 30 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 25 phút
Ngày mai ↑ ↓05:18 · 17:49
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Barra do Bugres ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Barra do Bugres (AMT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Barra do Bugres (AMT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)

10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
São PauloSão Paulo
Rio de JaneiroRio de Janeiro
Belo HorizonteMinas Gerais
SalvadorBahia
FortalezaCeará
Địa điểmGiờ
ManausAmazonas
BrasiliaQuận liên bang Brasil
CuritibaParaná
RecifePernambuco
GoiâniaGoiás

Sân bay và các mã của Barra do Bugres

Số điện thoại ở Barra do Bugres, Ba Tây (Bra-xin) dùng mã quốc gia +55; mã quốc gia ISO là BR.

Mã điện thoại
+55
Mã quốc gia ISO
BR / BRA
Tiền tệ
BRL
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Barra do Bugres ở đâu?

Barra do Bugres nằm ở Mato Grosso, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 15°04′21″S 57°10′52″W.

Toạ độ
15°04′21″S 57°10′52″W · -15.0725, -57.1811
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Mato Grosso
Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Dân số
29.576

Câu hỏi thường gặp

Barra do Bugres dùng múi giờ nào?

Barra do Bugres dùng Amazon Standard Time (AMT), hiện có độ lệch UTC-4.

Barra do Bugres có áp dụng giờ mùa hè không?

Barra do Bugres không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AMT (UTC-4) quanh năm.

Barra do Bugres chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Barra do Bugres muộn hơn UTC 4 giờ quanh năm: Barra do Bugres giữ giờ AMT (UTC−4), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Barra do Bugres?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Barra do Bugres mọc lúc 05:19 và lặn lúc 17:49, ngày dài 12 giờ 30 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:34.

Mã điện thoại của Barra do Bugres là gì?

Gọi đến Barra do Bugres dùng mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin): +55 (mã ISO BR).