Giờ hiện tại ở Cruzeiro do Sul, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:27 ↓ 17:45 (12 giờ 18 phút)ACTUTC-5Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 30 °C / 86 °F · mưa · UV 9

Múi giờ Cruzeiro do Sul

Múi giờ
Giờ UTC-05:00 — Giờ UTC-05:00 (UTC-5)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Cruzeiro do Sul muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Cruzeiro do Sul hiện tại

Thông tin nhanh về Cruzeiro do Sul

Múi giờ
ACT
Độ lệch UTC
UTC−5
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:27
Mặt trời lặn
17:45
Độ dài ngày
12 giờ 18 phút
So với Hà Nội
−12 giờ

Múi giờ Cruzeiro do Sul

Cruzeiro do Sul dùng giờ ACT (UTC−5) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Rio_Branco
Giờ chuẩn
ACT · UTC−5 · Giờ Chuẩn Acre · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cruzeiro do Sul

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−2 giờ
Thành phố México CST
−1 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+6 giờ
Abuja WAT
+6 giờ
Dublin ☀IST
+6 giờ
Berlin ☀CEST
+7 giờ
Madrid ☀CEST
+7 giờ
Roma ☀CEST
+7 giờ
Paris ☀CEST
+7 giờ
Jerusalem ☀IDT
+8 giờ
Riyadh AST
+8 giờ
Ankara TRT
+8 giờ
Dubai GST
+9 giờ
New Delhi IST
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+12 giờ
Manila PHT
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+13 giờ
Tokyo JST
+14 giờ
Seoul KST
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+16 giờ
Wellington ☀NZDT
+18 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Cruzeiro do Sul

· ACT — Hôm nay ở Cruzeiro do Sul mặt trời mọc lúc 05:27 và lặn lúc 17:45: ngày dài 12 giờ 18 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 18 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 24 phút
Ngày mai ↑ ↓05:26 · 17:45
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Cruzeiro do Sul ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Cruzeiro do Sul (ACT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Cruzeiro do Sul (ACT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
20:008:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM03:003:00 AM+1 ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1 ngày04:004:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)

10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
São PauloSão Paulo
Rio de JaneiroRio de Janeiro
Belo HorizonteMinas Gerais
SalvadorBahia
FortalezaCeará
Địa điểmGiờ
ManausAmazonas
BrasiliaQuận liên bang Brasil
CuritibaParaná
RecifePernambuco
GoiâniaGoiás

Sân bay và các mã của Cruzeiro do Sul

Các mã sân bay chính của Cruzeiro do Sul là CZS. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Cruzeiro do Sul AirportCZSSBCZ10,6
Mã điện thoại
+55
Mã quốc gia ISO
BR / BRA
Tiền tệ
BRL
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Cruzeiro do Sul ở đâu?

Cruzeiro do Sul nằm ở Acre, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 7°37′39″S 72°40′39″W.

Toạ độ
7°37′39″S 72°40′39″W · -7.6276, -72.6776
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Acre
Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Dân số
89.072

Câu hỏi thường gặp

Cruzeiro do Sul dùng múi giờ nào?

Cruzeiro do Sul dùng Acre Standard Time (ACT), hiện có độ lệch UTC-5.

Cruzeiro do Sul có áp dụng giờ mùa hè không?

Cruzeiro do Sul không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ACT (UTC-5) quanh năm.

Cruzeiro do Sul chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Cruzeiro do Sul muộn hơn UTC 5 giờ quanh năm: Cruzeiro do Sul giữ giờ ACT (UTC−5), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Cruzeiro do Sul?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Cruzeiro do Sul mọc lúc 05:27 và lặn lúc 17:45, ngày dài 12 giờ 18 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:36.

Các sân bay chính phục vụ Cruzeiro do Sul là gì?

Các sân bay chính phục vụ Cruzeiro do Sul là CZS (Cruzeiro do Sul Airport, 10,6 km).