Giờ MST hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDTcùng giờ
- Thành phố New York ☀EDT+3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+8 giờ
- Paris ☀CEST+9 giờ
- Dubai ☀GST+11 giờ
- Ấn Độ ☀IST+12 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+15 giờ
- Tokyo ☀JST+16 giờ
Giờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ
MST là Giờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ. Múi giờ này cố định ở UTC-7 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- MST
- Độ lệch UTC
- UTC-7
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 2
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 2
- 09:00 đổi sang UTC
- 16:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC-7 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
America/PhoenixAmerica/Hermosillo
MT dùng MST (UTC-7) vào giờ chuẩn và MDT (UTC-6) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng. MT
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 2 nước giữ UTC-7 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Hoa Kỳ | Arizona | 49 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | Baja California Sur · Nayarit · Sinaloa · Sonora | 41 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · MST
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC-7.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| PhoenixHoa Kỳ | UTC-7 | |
| HermosilloMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-7 | |
| TucsonHoa Kỳ | UTC-7 | |
| MesaHoa Kỳ | UTC-7 | |
| ChandlerHoa Kỳ | UTC-7 | |
| GilbertHoa Kỳ | UTC-7 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| GlendaleHoa Kỳ | UTC-7 | |
| ScottsdaleHoa Kỳ | UTC-7 | |
| PeoriaHoa Kỳ | UTC-7 | |
| TempeHoa Kỳ | UTC-7 | |
| Tempe JunctionHoa Kỳ | UTC-7 | |
| SurpriseHoa Kỳ | UTC-7 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
3 múi giờ khác đang cùng UTC-7 với MST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · MST
MST = UTC-7, nên 09:00 MST = 16:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 MST theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MST = |
|---|---|---|
| MST sang UTCGiờ UTC | UTC+0+7 giờ | 16:00 |
| MST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5+2 giờ | 11:00 |
| MST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+12 giờ 30 | 21:30 |
| MST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−1 giờ | 08:00 |
| MST sang GMTGiờ GMT | UTC+0+7 giờ | 16:00 |
| MST sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6+1 giờ | 10:00 |
| MST sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1+8 giờ | 17:00 |
| MST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+17 giờ | 02:00 |
| MST sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+14 giờ | 23:00 |
| MST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+16 giờ | 01:00 |
| MST sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+16 giờ | 01:00 |
| MST sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+15 giờ | 00:00 |
| MST sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+15 giờ | 00:00 |
| MST sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1+8 giờ | 17:00 |
| MST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4+3 giờ | 12:00 |
| MST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7cùng giờ | 09:00 |
| MST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+2 giờ | 11:00 |
| MST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+17 giờ 30 | 02:30 |
| MST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+16 giờ 30 | 01:30 |
| MST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3+4 giờ | 13:00 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MST = |
|---|---|---|
| MST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+18 giờ | 03:00 |
| MST sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+11 giờ 30 | 20:30 |
| MST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−1 giờ | 08:00 |
| MST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−2 giờ | 07:00 |
| MST sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+12 giờ | 21:00 |
| MST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−5 giờ | 04:00 |
| MST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+10 giờ | 19:00 |
| MST sang ARTGiờ Argentina | UTC-3+4 giờ | 13:00 |
| MST sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4+3 giờ | 12:00 |
| MST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+15 giờ | 00:00 |
| MST sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+13 giờ | 22:00 |
| MST sang BRTGiờ Brasília | UTC-3+4 giờ | 13:00 |
| MST sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2+9 giờ | 18:00 |
| MST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+2 giờ | 11:00 |
| MST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2+9 giờ | 18:00 |
| MST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+20 giờ 45 | 05:45 |
| MST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+19 giờ 45 | 04:45 |
| MST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+15 giờ | 00:00 |
| MST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+17 giờ | 02:00 |
| MST sang CLTGiờ Chile | UTC-4+3 giờ | 12:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
MST là gì?
MST là Giờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ. Múi giờ này cố định ở UTC-7 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của MST?
UTC-7 được dùng quanh năm tại Hoa Kỳ và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô). Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 2 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
MST có giống MT không?
MT dùng MST (UTC-7) vào giờ chuẩn và MDT (UTC-6) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng.
Những bang nào dùng MT?
MT được dùng ở toàn bộ hoặc một phần Bắc Dakota, Colorado, Idaho, Montana, Nam Dakota, New Mexico, Texas, Utah và Wyoming. Một số bang trải trên nhiều múi giờ.
MST chênh lệch với UTC thế nào?
MST = UTC-7, nên 09:00 MST = 16:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
MST có giờ mùa hè không?
Không. MST luôn có nghĩa là UTC-7. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.