Giờ hiện tại ở Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 6
- Múi giờ thủ đô
- CST
- UTC hiện tại
- UTC−7 … −5
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +52
- Dân số
- 126.190.788
- Diện tích
- 1.972.550 km²
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) hiện tại
Các múi giờ của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có 6 múi giờ, từ UTC−7 đến UTC−5. Thủ đô Thành phố México theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6). 3/6 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| GMT-7Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico | UTC−7 | Không đổi giờ | Hermosillo, Culiacán41 thành phố |
| PDTGiờ Thái Bình Dương | UTC−7 | UTC−8 | Tijuana, Mexicali16 thành phố |
| CSTGiờ chuẩn miền Trung | UTC−6 | Không đổi giờ | Thành phố México, Puebla553 thành phố |
| MDTGiờ miền núi | UTC−6 | UTC−7 | Thành phố Juárez1 thành phố |
| CDTGiờ miền Trung | UTC−5 | UTC−6 | Reynosa, Matamoros8 thành phố |
| ESTGiờ chuẩn miền Đông | UTC−5 | Không đổi giờ | Cancún, Chetumal6 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
32 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Aguascalientes | CST | |
| Baja California | PDT | |
| Baja California Sur | GMT-7 | |
| Campeche | CST | |
| Chiapas | CST | |
| Chihuahua* | MDT | |
| Coahuila* | CST | |
| Colima | CST | |
| Durango | CST | |
| Guanajuato | CST | |
| Guerrero | CST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Hidalgo | CST | |
| Jalisco | CST | |
| México | CST | |
| Michoacán | CST | |
| Morelos | CST | |
| Nayarit* | GMT-7 | |
| Nuevo León* | CST | |
| Oaxaca | CST | |
| Puebla | CST | |
| Querétaro | CST | |
| Quintana Roo | EST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| San Luis Potosí | CST | |
| Sinaloa | GMT-7 | |
| Sonora | GMT-7 | |
| Tabasco | CST | |
| Tamaulipas* | CDT | |
| Thành phố México | CST | |
| Tlaxcala | CST | |
| Veracruz | CST | |
| Yucatán | CST | |
| Zacatecas | CST |
Thành phố lớn ở Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Thành phố México | CST | |
| Tijuana | PDT | |
| Puebla | CST | |
| Ecatepec de Morelos | CST | |
| Querétaro | CST | |
| León | CST | |
| Thành phố Juárez | MDT | |
| Zapopan | CST | |
| Guadalajara | CST | |
| Mérida | CST | |
| Monterrey | CST | |
| Nezahualcóyotl | CST |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Mexicali | PDT | |
| Chihuahua | CST | |
| Cancún | EST | |
| Naucalpan | CST | |
| Hermosillo | GMT-7 | |
| Culiacán | GMT-7 | |
| Morelia | CST | |
| Torreón | CST | |
| San Luis Potosí | CST | |
| Aguascalientes | CST | |
| Saltillo | CST | |
| Guadalupe | CST |
Thông tin nhanh về Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
- Thủ đô
- Thành phố México
- Diện tích
- 1.972.550 km²
- Dân số
- 126.190.788
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Peso Mexico (MXN)
- Mã điện thoại
- +52
- Tên miền quốc gia
- .mx
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có mấy múi giờ?
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có 6 múi giờ: GMT-7 (UTC−7), PDT (UTC−7), CST (UTC−6), MDT (UTC−6), CDT (UTC−5) và EST (UTC−5).
Thành phố México theo múi giờ nào?
Thành phố México, thủ đô của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), theo Giờ chuẩn miền Trung (CST), hiện là UTC−6.
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có áp dụng giờ mùa hè không?
Một phần. PDT, MDT và CDT có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−5 → UTC−6); GMT-7, CST và EST giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ chuẩn miền Trung?
24 bang/vùng theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6), tính theo thành phố lớn nhất: Thành phố México, México, Jalisco, Nuevo León, Guanajuato, Puebla, Veracruz, Coahuila và 16 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico?
4 bang/vùng theo Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico (GMT-7, UTC−7), tính theo thành phố lớn nhất: Sonora, Sinaloa, Baja California Sur và Nayarit.
Mã điện thoại và tiền tệ của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là +52; tiền tệ là Peso Mexico (MXN). Tên miền quốc gia là .mx.