Giờ hiện tại ở Baja California Sur, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- GMT-7
- UTC hiện tại
- UTC−7
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +52
- Số thành phố có trang
- 5
- Los Angeles ☀PDTcùng giờ
- Thành phố New York ☀EDT+3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+8 giờ
- Paris ☀CEST+9 giờ
- Dubai ☀GST+11 giờ
- Ấn Độ ☀IST+12 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+15 giờ
- Tokyo ☀JST+16 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Baja California Sur muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Baja California Sur hiện tại
Múi giờ của Baja California Sur
Baja California Sur (Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)) theo Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico (GMT-7, UTC−7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Mazatlan
Thành phố lớn ở Baja California Sur
4 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| La Paz | 250.141 |
| Cabo San Lucas | 202.694 |
| San José del Cabo | 136.285 |
| Ciudad Constitución | 40.935 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Baja California Sur
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | cùng giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +3 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +8 giờ |
| Dublin | ☀IST | +8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +9 giờ |
| Roma | ☀CEST | +9 giờ |
| Paris | ☀CEST | +9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +10 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +10 giờ |
| Dubai | ☀GST | +11 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +12 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +14 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +14 giờ |
| Manila | ☀PHT | +15 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +15 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +16 giờ |
| Seoul | ☀KST | +16 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +18 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +18 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +20 giờ |
Đổi giờ nhanhBaja California Sur ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Baja California Sur (GMT-7) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| Baja California Sur (GMT-7) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày | 11:3011:30 AM+1ngày | 07:007:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Baja California Sur
- Quốc gia
- Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
- Thành phố lớn nhất
- La Paz
- Múi giờ
- GMT-7
- Số thành phố có trang
- 5
- Dân số
- 678.087(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Baja California Sur theo múi giờ nào?
Baja California Sur theo Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico (GMT-7), hiện là UTC−7.
Baja California Sur có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Baja California Sur không đổi giờ; giữ GMT-7 (UTC−7) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Baja California Sur là gì?
La Paz là thành phố lớn nhất của Baja California Sur, dân số 250.141.
Baja California Sur và Thành phố México chênh nhau mấy giờ?
Baja California Sur muộn hơn Thành phố México 1 giờ.