Giờ CST hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Giờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ
CST là Giờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ. Múi giờ này cố định ở UTC-6 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- CST
- Độ lệch UTC
- UTC-6
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 4
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 4
- 09:00 đổi sang UTC
- 15:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC-6 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
America/GuatemalaAmerica/BelizeAmerica/Costa_RicaAmerica/Regina
CT dùng CST (UTC-6) vào giờ chuẩn và CDT (UTC-5) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng. CT
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 4 nước giữ UTC-6 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Guatemala | — | 102 |
| Costa Rica | — | 36 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | — | 6 |
| Belize | — | 5 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · CST
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC-6.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Guatemala CityGuatemala | UTC-6 | |
| San JoséCosta Rica | UTC-6 | |
| Thành phố MéxicoMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| Thành phố BelizeBelize | UTC-6 | |
| Villa NuevaGuatemala | UTC-6 | |
| MixcoGuatemala | UTC-6 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| CobánGuatemala | UTC-6 | |
| QuetzaltenangoGuatemala | UTC-6 | |
| JalapaGuatemala | UTC-6 | |
| EscuintlaGuatemala | UTC-6 | |
| Villa CanalesGuatemala | UTC-6 | |
| JutiapaGuatemala | UTC-6 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
4 múi giờ khác đang cùng UTC-6 với CST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · CST
CST = UTC-6, nên 09:00 CST = 15:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 CST theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 CST = |
|---|---|---|
| CST sang UTCGiờ UTC | UTC+0+6 giờ | 15:00 |
| CST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| CST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+11 giờ 30 | 20:30 |
| CST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−2 giờ | 07:00 |
| CST sang GMTGiờ GMT | UTC+0+6 giờ | 15:00 |
| CST sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−1 giờ | 08:00 |
| CST sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1+7 giờ | 16:00 |
| CST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+16 giờ | 01:00 |
| CST sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+13 giờ | 22:00 |
| CST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+15 giờ | 00:00 |
| CST sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+15 giờ | 00:00 |
| CST sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| CST sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| CST sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1+7 giờ | 16:00 |
| CST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4+2 giờ | 11:00 |
| CST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−1 giờ | 08:00 |
| CST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| CST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+16 giờ 30 | 01:30 |
| CST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+15 giờ 30 | 00:30 |
| CST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 CST = |
|---|---|---|
| CST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+17 giờ | 02:00 |
| CST sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+10 giờ 30 | 19:30 |
| CST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−2 giờ | 07:00 |
| CST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−3 giờ | 06:00 |
| CST sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+11 giờ | 20:00 |
| CST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−6 giờ | 03:00 |
| CST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+9 giờ | 18:00 |
| CST sang ARTGiờ Argentina | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| CST sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4+2 giờ | 11:00 |
| CST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| CST sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+12 giờ | 21:00 |
| CST sang BRTGiờ Brasília | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| CST sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2+8 giờ | 17:00 |
| CST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| CST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2+8 giờ | 17:00 |
| CST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+19 giờ 45 | 04:45 |
| CST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+18 giờ 45 | 03:45 |
| CST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| CST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+16 giờ | 01:00 |
| CST sang CLTGiờ Chile | UTC-4+2 giờ | 11:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
CST là gì?
CST là Giờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ. Múi giờ này cố định ở UTC-6 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của CST?
UTC-6 được dùng quanh năm tại Guatemala, Costa Rica, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và Belize. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 4 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
CST có giống CT không?
CT dùng CST (UTC-6) vào giờ chuẩn và CDT (UTC-5) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng.
Những bang nào dùng CT?
CT được dùng ở toàn bộ hoặc một phần Alabama, Arkansas, Bắc Dakota, Florida, Illinois, Indiana, Iowa, Kansas, Kentucky, Louisiana, Minnesota, Mississippi, Missouri, Nam Dakota, Nebraska, Oklahoma, Tennessee, Texas và Wisconsin. Một số bang trải trên nhiều múi giờ.
CST chênh lệch với UTC thế nào?
CST = UTC-6, nên 09:00 CST = 15:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
CST có giờ mùa hè không?
Không. CST luôn có nghĩa là UTC-6. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.