Giờ MEX hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Giờ Thành phố Mexico
MEX là Giờ Thành phố Mexico. Đồng hồ của vùng hiện dùng CST ở UTC-6; độ lệch thay đổi theo quy tắc đổi giờ địa phương.
- Múi giờ
- MEX
- Độ lệch UTC
- UTC-6
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 3
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 1
- 09:00 đổi sang UTC
- 15:00
America/Mexico_City cung cấp giờ của vùng và lịch đổi giờ cho MEX.
America/Mexico_City
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ Thành phố Mexico muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 3 nước hiện theo MEX ở UTC-6. Bang và tỉnh bên dưới có các thành phố này và có thể trải trên nhiều múi giờ.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | Aguascalientes · Campeche · Chiapas · Chihuahua · Coahuila · Colima · Durango · Guanajuato · Guerrero · Hidalgo · Jalisco · México · Michoacán · Morelos · Nayarit · Nuevo León · Oaxaca · Puebla · Querétaro · San Luis Potosí · Tabasco · Tamaulipas · Thành phố México · Tlaxcala · Veracruz · Yucatán · Zacatecas | 553 |
| Guatemala | — | 102 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Canada (Gia Nã Đại) | Saskatchewan | 7 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · MEX
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC-6.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Thành phố MéxicoMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| Guatemala CityGuatemala | UTC-6 | |
| SaskatoonCanada (Gia Nã Đại) | UTC-6 | |
| IztapalapaMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| PueblaMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| Ecatepec de MorelosMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| QuerétaroMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| LeónMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| ZapopanMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| GuadalajaraMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| MéridaMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 | |
| Gustavo Adolfo MaderoMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) | UTC-6 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
4 múi giờ khác đang cùng UTC-6 với MEX lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · MEX
MEX = UTC-6, nên 09:00 MEX = 15:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 MEX theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MEX = |
|---|---|---|
| MEX sang UTCGiờ UTC | UTC+0+6 giờ | 15:00 |
| MEX sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| MEX sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+11 giờ 30 | 20:30 |
| MEX sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−2 giờ | 07:00 |
| MEX sang GMTGiờ GMT | UTC+0+6 giờ | 15:00 |
| MEX sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6cùng giờ | 09:00 |
| MEX sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−1 giờ | 08:00 |
| MEX sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1+7 giờ | 16:00 |
| MEX sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+16 giờ | 01:00 |
| MEX sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+13 giờ | 22:00 |
| MEX sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+15 giờ | 00:00 |
| MEX sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+15 giờ | 00:00 |
| MEX sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| MEX sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| MEX sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1+7 giờ | 16:00 |
| MEX sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4+2 giờ | 11:00 |
| MEX sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−1 giờ | 08:00 |
| MEX sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| MEX sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+16 giờ 30 | 01:30 |
| MEX sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+15 giờ 30 | 00:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MEX = |
|---|---|---|
| MEX sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| MEX sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+17 giờ | 02:00 |
| MEX sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+10 giờ 30 | 19:30 |
| MEX sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−2 giờ | 07:00 |
| MEX sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−3 giờ | 06:00 |
| MEX sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+11 giờ | 20:00 |
| MEX sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−6 giờ | 03:00 |
| MEX sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+9 giờ | 18:00 |
| MEX sang ARTGiờ Argentina | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| MEX sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4+2 giờ | 11:00 |
| MEX sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| MEX sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+12 giờ | 21:00 |
| MEX sang BRTGiờ Brasília | UTC-3+3 giờ | 12:00 |
| MEX sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2+8 giờ | 17:00 |
| MEX sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5+1 giờ | 10:00 |
| MEX sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2+8 giờ | 17:00 |
| MEX sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+19 giờ 45 | 04:45 |
| MEX sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+18 giờ 45 | 03:45 |
| MEX sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+14 giờ | 23:00 |
| MEX sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+16 giờ | 01:00 |
Câu hỏi thường gặp
MEX là gì?
MEX là Giờ Thành phố Mexico. Đồng hồ của vùng hiện dùng CST ở UTC-6; độ lệch thay đổi theo quy tắc đổi giờ địa phương.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của MEX?
MEX bao gồm các thành phố tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), Guatemala và Canada (Gia Nã Đại), thuộc 3 nước. Phạm vi tính theo thành phố, không nhất thiết cả nước.
MEX chênh lệch với UTC thế nào?
MEX = UTC-6, nên 09:00 MEX = 15:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
MEX có giờ mùa hè không?
Quy tắc tzdb hiện tại không có lần đổi giờ sắp tới cho MEX; đồng hồ của vùng đang ở UTC-6.