Giờ hiện tại ở Veracruz, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CST
- UTC hiện tại
- UTC−6
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +52
- Số thành phố có trang
- 53
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Veracruz muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Veracruz hiện tại
Múi giờ của Veracruz
Veracruz (Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)) theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Mexico_City
Thành phố lớn ở Veracruz
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Veracruz | 428.323 |
| Xalapa | 424.755 |
| Coatzacoalcos | 310.698 |
| Córdoba | 204.721 |
| Poza Rica | 185.242 |
| Orizaba | 123.182 |
| Minatitlán | 112.046 |
| Túxpam de Rodríguez Cano | 84.750 |
| San Andrés Tuxtla | 61.769 |
| Martínez de la Torre | 60.074 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Acayucan | 50.934 |
| Tierra Blanca | 47.824 |
| Las Choapas | 42.693 |
| Pánuco | 40.754 |
| Perote | 37.516 |
| Agua Dulce | 36.079 |
| Tlapacoyan | 35.338 |
| Huatusco | 31.305 |
| Tantoyuca | 30.587 |
| Cosamaloapan | 30.577 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Catemaco | 27.615 |
| Misantla | 26.827 |
| Isla | 26.287 |
| Álamo | 25.159 |
| La Isla | 24.558 |
| Alvarado | 23.128 |
| Cerro Azul | 22.268 |
| Naranjos | 20.073 |
| Altotonga | 19.722 |
| José Cardel | 19.092 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Veracruz
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −1 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | cùng giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +2 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +7 giờ |
| Dublin | ☀IST | +7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +8 giờ |
| Roma | ☀CEST | +8 giờ |
| Paris | ☀CEST | +8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +9 giờ |
| Dubai | ☀GST | +10 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +11 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +13 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +13 giờ |
| Manila | ☀PHT | +14 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +14 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +15 giờ |
| Seoul | ☀KST | +15 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +17 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +17 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +19 giờ |
Đổi giờ nhanhVeracruz ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Veracruz (CST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| Veracruz (CST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Veracruz
- Quốc gia
- Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
- Thành phố lớn nhất
- Veracruz
- Múi giờ
- CST
- Số thành phố có trang
- 53
- Dân số
- 3.200.231(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Veracruz theo múi giờ nào?
Veracruz theo Giờ chuẩn miền Trung (CST), hiện là UTC−6.
Veracruz có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Veracruz không đổi giờ; giữ CST (UTC−6) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Veracruz là gì?
Veracruz là thành phố lớn nhất của Veracruz, dân số 428.323.
Veracruz và Thành phố México chênh nhau mấy giờ?
Veracruz cùng giờ với Thành phố México.