Giờ hiện tại ở Sonora, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- GMT-7
- UTC hiện tại
- UTC−7
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +52
- Số thành phố có trang
- 15
- Los Angeles ☀PDTcùng giờ
- Thành phố New York ☀EDT+3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+8 giờ
- Paris ☀CEST+9 giờ
- Dubai ☀GST+11 giờ
- Ấn Độ ☀IST+12 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+15 giờ
- Tokyo ☀JST+16 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Sonora muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Sonora hiện tại
Múi giờ của Sonora
Sonora (Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)) theo Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico (GMT-7, UTC−7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Hermosillo
Thành phố lớn ở Sonora
14 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Hermosillo | 812.229 |
| Ciudad Obregon | 329.404 |
| Nogales | 264.782 |
| San Luis Río Colorado | 176.685 |
| Guaymas | 117.253 |
| Navojoa | 113.836 |
| Agua Prieta | 77.254 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Puerto Peñasco | 62.689 |
| Caborca | 59.922 |
| Empalme | 42.516 |
| Cananea | 31.560 |
| Miguel Alemán (La Doce) | 30.869 |
| Huatabampo | 30.475 |
| Magdalena de Kino | 26.605 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sonora
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | cùng giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +3 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +8 giờ |
| Dublin | ☀IST | +8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +9 giờ |
| Roma | ☀CEST | +9 giờ |
| Paris | ☀CEST | +9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +10 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +10 giờ |
| Dubai | ☀GST | +11 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +12 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +14 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +14 giờ |
| Manila | ☀PHT | +15 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +15 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +16 giờ |
| Seoul | ☀KST | +16 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +18 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +18 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +20 giờ |
Đổi giờ nhanhSonora ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Sonora (GMT-7) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| Sonora (GMT-7) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày | 11:3011:30 AM+1ngày | 07:007:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Sonora
- Quốc gia
- Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
- Thành phố lớn nhất
- Hermosillo
- Múi giờ
- GMT-7
- Số thành phố có trang
- 15
- Dân số
- 2.215.048(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Sonora theo múi giờ nào?
Sonora theo Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico (GMT-7), hiện là UTC−7.
Sonora có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Sonora không đổi giờ; giữ GMT-7 (UTC−7) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Sonora là gì?
Hermosillo là thành phố lớn nhất của Sonora, dân số 812.229.
Sonora và Thành phố México chênh nhau mấy giờ?
Sonora muộn hơn Thành phố México 1 giờ.