Giờ hiện tại ở Puerto Rico

Mặt trời hôm nay ↑ 06:21 ↓ 17:59 (11 giờ 38 phút)ASTUTC-4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+1-787 and 1-939
Dân số
3.195.153
Diện tích
9.104 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Puerto Rico muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Puerto Rico hiện tại

Múi giờ của Puerto Rico

Puerto Rico dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Puerto_Rico

Thành phố lớn ở Puerto Rico

21 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
San Juan418.140
Bayamón203.499
Carolina170.404
Ponce137.491
Arecibo87.754
Caguas86.804
Guaynabo81.360
Địa điểmDân số
Trujillo Alto75.243
Mayagüez73.077
Fajardo32.124
Levittown29.785
Vega Baja29.325
Catano28.093
Barceloneta22.322
Địa điểmDân số
Guayama21.575
Humacao20.387
Yauco20.295
Cayey18.494
Candelaria17.631
Manati16.092
Aguadilla16.073

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Puerto Rico

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhPuerto Rico ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Puerto Rico (AST)Puerto Rico sang UTCUTC+0Puerto Rico sang ESTUTC-5Puerto Rico sang ISTUTC+5:30Puerto Rico sang CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Puerto Rico (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Puerto Rico

Thủ đô
San Juan
Diện tích
9.104 km²
Dân số
3.195.153
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Đô la Mỹ (USD)
Mã điện thoại
+1-787 and 1-939
Tên miền quốc gia
.pr
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha
Định dạng mã bưu chính
#####-##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Puerto Rico dùng múi giờ nào?

Puerto Rico dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4); mã IANA là America/Puerto_Rico.

Puerto Rico có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Puerto Rico không đổi giờ; giữ AST (UTC−4) quanh năm.

Puerto Rico chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Puerto Rico muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Puerto Rico là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Puerto Rico là +1-787 and 1-939; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .pr.

Bây giờ ở San Juan là mấy giờ?

San Juan theo Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở San Juan là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.