Giờ hiện tại ở California, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- PDT
- UTC hiện tại
- UTC−7
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 396
- Los Angeles ☀PDTcùng giờ
- Thành phố New York ☀EDT+3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+8 giờ
- Paris ☀CEST+9 giờ
- Dubai ☀GST+11 giờ
- Ấn Độ ☀IST+12 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+15 giờ
- Tokyo ☀JST+16 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
California muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ California hiện tại
Múi giờ của California
California (Hoa Kỳ) theo Giờ Thái Bình Dương (PDT, UTC−7). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−7 → UTC−8.
Múi giờ IANA: America/Los_Angeles
Thành phố lớn ở California
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Los Angeles | 3.820.914 |
| San Diego | 1.404.452 |
| San Jose | 997.368 |
| San Francisco | 827.526 |
| Fresno | 542.107 |
| Sacramento | 524.943 |
| Long Beach | 474.140 |
| Oakland | 419.267 |
| Bakersfield | 373.640 |
| Anaheim | 350.742 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Riverside | 317.261 |
| Santa Ana | 310.227 |
| Stockton | 305.658 |
| Irvine | 256.927 |
| Fremont | 232.206 |
| San Bernardino | 216.108 |
| Fontana | 212.704 |
| Modesto | 211.266 |
| Oxnard | 207.254 |
| Moreno Valley | 204.198 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Huntington Beach | 201.899 |
| Santa Clarita | 182.371 |
| Santa Rosa | 178.127 |
| Oceanside | 175.691 |
| Garden Grove | 175.393 |
| Rancho Cucamonga | 175.236 |
| Ontario | 171.214 |
| Elk Grove | 166.913 |
| Corona | 164.226 |
| Lancaster | 161.103 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · California
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | cùng giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +3 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +8 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +8 giờ |
| Dublin | ☀IST | +8 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +9 giờ |
| Roma | ☀CEST | +9 giờ |
| Paris | ☀CEST | +9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +10 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +10 giờ |
| Dubai | ☀GST | +11 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +12 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +14 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +14 giờ |
| Manila | ☀PHT | +15 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +15 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +16 giờ |
| Seoul | ☀KST | +16 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +18 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +18 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +20 giờ |
Đổi giờ nhanhCalifornia ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| California (PDT) | California sang UTCUTC+0 | California sang ESTUTC-5 | California sang ISTUTC+5:30 | California sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| California (PDT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày | 11:3011:30 AM+1ngày | 07:007:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về California
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Los Angeles
- Múi giờ
- PDT
- Số thành phố có trang
- 396
- Dân số
- 36.112.830(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
California theo múi giờ nào?
California theo Giờ Thái Bình Dương (PDT), hiện là UTC−7.
California có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−7 sang UTC−8.
Thành phố lớn nhất của California là gì?
Los Angeles là thành phố lớn nhất của California, dân số 3.820.914.
California và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
California muộn hơn Washington, D.C. 3 giờ.