Giờ hiện tại ở Illinois, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CDT
- UTC hiện tại
- UTC−5
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 167
- Los Angeles ☀PDT−2 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+6 giờ
- Paris ☀CEST+7 giờ
- Dubai ☀GST+9 giờ
- Ấn Độ ☀IST+10 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+13 giờ
- Tokyo ☀JST+14 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Illinois muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Illinois hiện tại
Múi giờ của Illinois
Illinois (Hoa Kỳ) theo Giờ miền Trung (CDT, UTC−5). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−5 → UTC−6.
Múi giờ IANA: America/Chicago
Thành phố lớn ở Illinois
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Chicago | 2.664.452 |
| Aurora | 200.661 |
| Rockford | 148.278 |
| Joliet | 147.861 |
| Naperville | 147.100 |
| Peoria | 115.070 |
| Springfield | 114.394 |
| North Peoria | 113.004 |
| Elgin | 112.111 |
| Waukegan | 88.475 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Champaign | 86.096 |
| Bloomington | 78.292 |
| Arlington Heights | 75.926 |
| Evanston | 75.527 |
| Schaumburg | 74.693 |
| Bolingbrook | 74.306 |
| Decatur | 73.254 |
| Palatine | 69.308 |
| Skokie | 64.821 |
| Des Plaines | 58.677 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Orland Park | 58.619 |
| Tinley Park | 57.143 |
| Mount Prospect | 54.747 |
| Normal | 54.373 |
| Wheaton | 53.715 |
| Hoffman Estates | 52.138 |
| Downers Grove | 49.732 |
| Glenview | 47.446 |
| Elmhurst | 45.957 |
| DeKalb | 43.211 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Illinois
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −2 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +1 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +6 giờ |
| Dublin | ☀IST | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +7 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +7 giờ |
| Roma | ☀CEST | +7 giờ |
| Paris | ☀CEST | +7 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +16 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +18 giờ |
Đổi giờ nhanhIllinois ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Illinois (CDT) | CDT sang UTCUTC+0 | CDT sang ESTUTC-5 | CDT sang ISTUTC+5:30 | CDT sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| Illinois (CDT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Illinois
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Chicago
- Múi giờ
- CDT
- Số thành phố có trang
- 167
- Dân số
- 10.638.254(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Illinois theo múi giờ nào?
Illinois theo Giờ miền Trung (CDT), hiện là UTC−5.
Illinois có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−5 sang UTC−6.
Thành phố lớn nhất của Illinois là gì?
Chicago là thành phố lớn nhất của Illinois, dân số 2.664.452.
Illinois và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Illinois muộn hơn Washington, D.C. 1 giờ.