Giờ hiện tại ở New Mexico, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:18 ↓ 18:25 (11 giờ 7 phút)MDTUTC-6Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MDT
UTC hiện tại
UTC−6
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+1
Số thành phố có trang
15

Chênh lệch với nơi bạn ở

New Mexico muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ New Mexico hiện tại

Múi giờ của New Mexico

New Mexico (Hoa Kỳ) theo Giờ miền núi (MDT, UTC−6). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−6 → UTC−7.

Múi giờ IANA: America/Denver

Thành phố lớn ở New Mexico

13 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Albuquerque564.559
Las Cruces101.643
Enchanted Hills87.521
Santa Fe87.505
Roswell48.544
Farmington42.871
Clovis39.480
Địa điểmDân số
Hobbs38.416
Alamogordo30.753
Carlsbad28.957
Gallup23.240
Sunland Park15.940
Los Lunas15.336

Chênh lệch với các thành phố thế giới · New Mexico

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
Thành phố México CST
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
Abuja WAT
+7 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
Berlin ☀CEST
+8 giờ
Madrid ☀CEST
+8 giờ
Roma ☀CEST
+8 giờ
Paris ☀CEST
+8 giờ
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
Riyadh AST
+9 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
Dubai GST
+10 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
Manila PHT
+14 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
Seoul KST
+15 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ

Đổi giờ nhanhNew Mexico ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

New Mexico (MDT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
01:001:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
03:003:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
05:005:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
07:007:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
09:009:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
11:0011:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
New Mexico (MDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
13:001:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
15:003:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
17:005:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
19:007:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
21:009:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1ngày05:005:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM05:005:00 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày10:3010:30 AM+1ngày06:006:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về New Mexico

Quốc gia
Hoa Kỳ
Thành phố lớn nhất
Albuquerque
Múi giờ
MDT
Số thành phố có trang
15
Dân số
1.253.262(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

New Mexico theo múi giờ nào?

New Mexico theo Giờ miền núi (MDT), hiện là UTC−6.

New Mexico có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−6 sang UTC−7.

Thành phố lớn nhất của New Mexico là gì?

Albuquerque là thành phố lớn nhất của New Mexico, dân số 564.559.

New Mexico và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?

New Mexico muộn hơn Washington, D.C. 2 giờ.