Giờ hiện tại ở Indiana, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- EDT
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 61
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Indiana muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Indiana hiện tại
Các múi giờ của Indiana
Indiana (Hoa Kỳ) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Indianapolis theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| CDTGiờ miền Trung | UTC−5 | UTC−6 | Evansville, Hammond, Gary17 thành phố |
| EDTGiờ miền Đông | UTC−4 | UTC−5 | Indianapolis, Fort Wayne, South Bend44 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Thành phố lớn ở Indiana
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Indianapolis | EDT | |
| Fort Wayne | EDT | |
| Evansville | CDT | |
| South Bend | EDT | |
| Carmel | EDT | |
| Bloomington | EDT | |
| Hammond | CDT | |
| Gary | CDT | |
| Fishers | EDT | |
| Lafayette | EDT | |
| Muncie | EDT | |
| Terre Haute | EDT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Noblesville | EDT | |
| Kokomo | EDT | |
| Anderson | EDT | |
| Elkhart | EDT | |
| Mishawaka | EDT | |
| Jeffersonville | EDT | |
| Columbus | EDT | |
| West Lafayette | EDT | |
| Portage | CDT | |
| Westfield | EDT | |
| New Albany | EDT | |
| Richmond | EDT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Indiana
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Thông tin nhanh về Indiana
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Indianapolis
- Múi giờ
- CDT, EDT
- Số thành phố có trang
- 61
- Dân số
- 3.437.217(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Indiana theo múi giờ nào?
Indiana (Hoa Kỳ) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Indianapolis theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4).
Indiana có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−4 sang UTC−5.
Thành phố lớn nhất của Indiana là gì?
Indianapolis là thành phố lớn nhất của Indiana, dân số 887.642.
Indiana và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Indiana cùng giờ với Washington, D.C.