Giờ hiện tại ở Anchorage, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT+1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+4 giờ
- Luân Đôn ☀BST+9 giờ
- Paris ☀CEST+10 giờ
- Dubai ☀GST+12 giờ
- Ấn Độ ☀IST+13 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+16 giờ
- Tokyo ☀JST+17 giờ
Múi giờ Anchorage
Chênh lệch với nơi bạn ở
Anchorage muộn hơn Hà Nội 15 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Anchorage hiện tại
Thông tin nhanh về Anchorage
- Múi giờ
- AKDT
- Độ lệch UTC
- UTC−8
- Lần đổi giờ tới
- → AKST
- Mặt trời mọc
- 08:59
- Mặt trời lặn
- 18:31
- Độ dài ngày
- 9 giờ 33 phút
- So với Hà Nội
- −15 giờ
Múi giờ Anchorage
Anchorage đang theo giờ AKDT (UTC−8); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AKST (UTC−9).
- Mã múi giờ IANA
- America/Anchorage
- Giờ chuẩn
- AKST · UTC−9 · Giờ Chuẩn Alaska
- Giờ mùa hè
- AKDT · UTC−8 · Giờ Mùa Hè Alaska
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | AKDT UTC−8 | |
| 02:00 → 01:00 | AKST UTC−9 | |
| 02:00 → 03:00 | AKDT UTC−8 | |
| 02:00 → 01:00 | AKST UTC−9 | |
| 02:00 → 03:00 | AKDT UTC−8 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | AKST UTC−9 |
| 02:00 → 03:00 | AKDT UTC−8 | |
| 02:00 → 01:00 | AKST UTC−9 | |
| 02:00 → 03:00 | AKDT UTC−8 | |
| 02:00 → 01:00 | AKST UTC−9 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Anchorage
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo AKST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | +1 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | +2 giờ | +3 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +4 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +9 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +9 giờ | +10 giờ |
| Dublin | ☀IST | +9 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +10 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +10 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +10 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +10 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +11 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +11 giờ | +12 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +11 giờ | +12 giờ |
| Dubai | ☀GST | +12 giờ | +13 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +13 giờ 30 | +14 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +15 giờ | +16 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +15 giờ | +16 giờ |
| Manila | ☀PHT | +16 giờ | +17 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +16 giờ | +17 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +17 giờ | +18 giờ |
| Seoul | ☀KST | +17 giờ | +18 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +19 giờ | +20 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +19 giờ | +20 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +21 giờ | +22 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Anchorage theo giờ AKST (UTC−9); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Anchorage
· AKDT — Hôm nay ở Anchorage mặt trời mọc lúc 08:59 và lặn lúc 18:31: ngày dài 9 giờ 33 phút, ngắn hơn 5 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 9 giờ 33 phút · ngắn hơn 5 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 105 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 09:01 · 18:28 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Anchorage ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Anchorage (AKDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 02:002:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 04:004:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 06:006:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 08:008:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| Anchorage (AKDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 14:002:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 16:004:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 18:006:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
| 20:008:00 PM | 04:004:00 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1 ngày | 05:005:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 06:006:00 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày | 11:3011:30 AM+1 ngày | 07:007:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ
10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Thành phố New YorkNew York | |
| Los AngelesCalifornia | |
| ChicagoIllinois | |
| HoustonTexas | |
| PhoenixArizona |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| PhiladelphiaPennsylvania | |
| San AntonioTexas | |
| San DiegoCalifornia | |
| DallasTexas | |
| JacksonvilleFlorida |
Sân bay và các mã của Anchorage
Các mã sân bay chính của Anchorage là ANC, MRI. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Ted Stevens Anchorage International Airport | ANC | PANC | 6,6 |
| Merrill Field | MRI | PAMR | 3,1 |
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- US / USA
- Tiền tệ
- USD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
- Tên gọi khác
- แองเคอเรจ · 安克雷奇 · アンカレッジ · 앵커리지 · Анкоридж · أنكوريج
Anchorage ở đâu?
Anchorage nằm ở Alaska, Hoa Kỳ, toạ độ 61°13′05″N 149°54′01″W.
- Toạ độ
- 61°13′05″N 149°54′01″W · 61.2181, -149.9003
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Alaska
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Độ cao
- 31 m
- Dân số
- 289.600
Câu hỏi thường gặp
Anchorage dùng múi giờ nào?
Anchorage dùng Giờ mùa hè Alaska (AKDT), hiện có độ lệch UTC-8.
Anchorage có áp dụng giờ mùa hè không?
Anchorage có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-9).
Khi nào Anchorage đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Anchorage lùi 1 giờ: hết giờ AKDT (UTC−8), bắt đầu giờ AKST (UTC−9).
Anchorage đang theo giờ AKST hay AKDT?
Anchorage đang theo giờ AKDT (UTC−8). Năm 2026, đồng hồ tiến sang AKDT (UTC−8) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về AKST (UTC−9) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Anchorage?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Anchorage mọc lúc 08:59 và lặn lúc 18:31, ngày dài 9 giờ 33 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:45.
Các sân bay chính phục vụ Anchorage là gì?
Các sân bay chính phục vụ Anchorage là ANC (Ted Stevens Anchorage International Airport, 6,6 km), MRI (Merrill Field, 3,1 km).