Giờ hiện tại ở Kentucky, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- EDT
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 36
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Kentucky muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Kentucky hiện tại
Các múi giờ của Kentucky
Kentucky (Hoa Kỳ) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Louisville theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| CDTGiờ miền Trung | UTC−5 | UTC−6 | Bowling Green, Owensboro, Hopkinsville7 thành phố |
| EDTGiờ miền Đông | UTC−4 | UTC−5 | Louisville, Lexington, Lexington29 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Thành phố lớn ở Kentucky
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Louisville | EDT | |
| Lexington | EDT | |
| Lexington | EDT | |
| Meads | EDT | |
| Bowling Green | CDT | |
| Owensboro | CDT | |
| Covington | EDT | |
| Richmond | EDT | |
| Florence | EDT | |
| Hopkinsville | CDT | |
| Elizabethtown | EDT | |
| Henderson | CDT |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Frankfort | EDT | |
| Independence | EDT | |
| Paducah | CDT | |
| Radcliff | EDT | |
| Madisonville | CDT | |
| Murray | CDT | |
| Erlanger | EDT | |
| Winchester | EDT | |
| Danville | EDT | |
| Fort Thomas | EDT | |
| Burlington | EDT | |
| Newport | EDT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kentucky
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Thông tin nhanh về Kentucky
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Louisville
- Múi giờ
- CDT, EDT
- Số thành phố có trang
- 36
- Dân số
- 2.388.529(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Kentucky theo múi giờ nào?
Kentucky (Hoa Kỳ) trải trên 2 múi giờ; thành phố lớn nhất Louisville theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4).
Kentucky có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−4 sang UTC−5.
Thành phố lớn nhất của Kentucky là gì?
Louisville là thành phố lớn nhất của Kentucky, dân số 624.444.
Kentucky và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Kentucky cùng giờ với Washington, D.C.