Giờ hiện tại ở Wyoming, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:18 ↓ 18:11 (10 giờ 53 phút)MDTUTC-6Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MDT
UTC hiện tại
UTC−6
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+1
Số thành phố có trang
6

Chênh lệch với nơi bạn ở

Wyoming muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Wyoming hiện tại

Múi giờ của Wyoming

Wyoming (Hoa Kỳ) theo Giờ miền núi (MDT, UTC−6). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−6 → UTC−7.

Múi giờ IANA: America/Denver

Thành phố lớn ở Wyoming

6 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Cheyenne65.132
Casper60.285
Gillette32.649
Laramie32.158
Rock Springs23.962
Sheridan17.873

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Wyoming

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
Thành phố México CST
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
Abuja WAT
+7 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
Berlin ☀CEST
+8 giờ
Madrid ☀CEST
+8 giờ
Roma ☀CEST
+8 giờ
Paris ☀CEST
+8 giờ
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
Riyadh AST
+9 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
Dubai GST
+10 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
Manila PHT
+14 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
Seoul KST
+15 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ

Đổi giờ nhanhWyoming ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Wyoming (MDT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
01:001:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
03:003:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
05:005:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
07:007:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
09:009:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
11:0011:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
Wyoming (MDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
13:001:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
15:003:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
17:005:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
19:007:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
21:009:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1ngày05:005:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM05:005:00 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày10:3010:30 AM+1ngày06:006:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Wyoming

Quốc gia
Hoa Kỳ
Thành phố lớn nhất
Cheyenne
Múi giờ
MDT
Số thành phố có trang
6
Dân số
232.059(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Wyoming theo múi giờ nào?

Wyoming theo Giờ miền núi (MDT), hiện là UTC−6.

Wyoming có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−6 sang UTC−7.

Thành phố lớn nhất của Wyoming là gì?

Cheyenne là thành phố lớn nhất của Wyoming, dân số 65.132.

Wyoming và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?

Wyoming muộn hơn Washington, D.C. 2 giờ.