Giờ hiện tại ở Colorado, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- MDT
- UTC hiện tại
- UTC−6
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 43
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Colorado muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Colorado hiện tại
Múi giờ của Colorado
Colorado (Hoa Kỳ) theo Giờ miền núi (MDT, UTC−6). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−6 → UTC−7.
Múi giờ IANA: America/Denver
Thành phố lớn ở Colorado
20 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Denver | 729.019 |
| Colorado Springs | 456.568 |
| Aurora | 359.407 |
| Fort Collins | 170.924 |
| Pueblo | 109.412 |
| Greeley | 108.795 |
| Boulder | 106.803 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Highlands Ranch | 96.713 |
| Longmont | 92.088 |
| Loveland | 75.182 |
| Broomfield | 65.065 |
| Grand Junction | 60.358 |
| Castle Rock | 55.591 |
| Parker | 49.550 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Colorado
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −1 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | cùng giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +2 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +7 giờ |
| Dublin | ☀IST | +7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +8 giờ |
| Roma | ☀CEST | +8 giờ |
| Paris | ☀CEST | +8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +9 giờ |
| Dubai | ☀GST | +10 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +11 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +13 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +13 giờ |
| Manila | ☀PHT | +14 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +14 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +15 giờ |
| Seoul | ☀KST | +15 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +17 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +17 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +19 giờ |
Đổi giờ nhanhColorado ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Colorado (MDT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| Colorado (MDT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Colorado
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Denver
- Múi giờ
- MDT
- Số thành phố có trang
- 43
- Dân số
- 3.919.946(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Colorado theo múi giờ nào?
Colorado theo Giờ miền núi (MDT), hiện là UTC−6.
Colorado có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−6 sang UTC−7.
Thành phố lớn nhất của Colorado là gì?
Denver là thành phố lớn nhất của Colorado, dân số 729.019.
Colorado và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Colorado muộn hơn Washington, D.C. 2 giờ.