Giờ hiện tại ở Cuba

Mặt trời hôm nay ↑ 07:30 ↓ 19:00 (11 giờ 30 phút)CDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CDT
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+53
Dân số
11.338.138
Diện tích
110.860 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Cuba muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Cuba hiện tại

Múi giờ của Cuba

Cuba dùng một múi giờ: Giờ Cuba (CDT, UTC−4). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5.

Múi giờ IANA: America/Havana

Thành phố lớn ở Cuba

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
La Habana2.163.824
Santiago de Cuba555.865
Camagüey347.562
Holguín319.102
Guantánamo272.801
Santa Clara250.512
Victoria de Las Tunas203.684
Bayamo192.632
Pinar del Río186.990
Cienfuegos186.644
Địa điểmDân số
Matanzas146.733
Ciego de Ávila142.027
Manzanillo128.188
Sancti Spíritus127.069
Palma Soriano102.826
Cárdenas98.515
Moa92.852
Puerto Padre76.838
Contramaestre70.438
Güira de Melena69.879
Địa điểmDân số
Consolación del Sur69.857
Güines68.935
Artemisa68.073
Morón66.060
Colón63.882
Florida63.007
Sagua la Grande62.073
Trinidad60.206
San Cristobal59.579
Placetas55.408

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cuba

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhCuba ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Cuba (CDT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Cuba (CDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Cuba

Thủ đô
La Habana
Diện tích
110.860 km²
Dân số
11.338.138
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Peso Cuba (CUP)
Mã điện thoại
+53
Tên miền quốc gia
.cu
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, pap
Nước láng giềng
Hoa Kỳ
Định dạng mã bưu chính
CP ###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Cuba dùng múi giờ nào?

Cuba dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Cuba (CDT, UTC−4); mã IANA là America/Havana.

Cuba có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−4 sang UTC−5.

Cuba chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Cuba muộn hơn UTC 5 giờ vào giờ chuẩn (UTC−5) và muộn hơn UTC 4 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC−4).

Mã điện thoại và tiền tệ của Cuba là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Cuba là +53; tiền tệ là Peso Cuba (CUP). Tên miền quốc gia là .cu.

Bây giờ ở La Habana là mấy giờ?

La Habana theo Giờ Cuba (CDT, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở La Habana là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.