Giờ hiện tại ở La Habana, Cuba
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Múi giờ La Habana
- Múi giờ
- Giờ UTC-04:00 — Giờ UTC-04:00 (UTC-4)
Chênh lệch với nơi bạn ở
La Habana muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ La Habana hiện tại
Thông tin nhanh về La Habana
- Múi giờ
- CDT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- → CST
- Mặt trời mọc
- 07:30
- Mặt trời lặn
- 19:00
- Độ dài ngày
- 11 giờ 30 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ La Habana
La Habana đang theo giờ CDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CST (UTC−5).
- Mã múi giờ IANA
- America/Havana
- Giờ chuẩn
- CST · UTC−5 · Giờ Chuẩn Cuba
- Giờ mùa hè
- CDT · UTC−4 · Giờ Mùa Hè Cuba
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 00:00 → 01:00 | CDT UTC−4 | |
| 01:00 → 00:00 | CST UTC−5 | |
| 00:00 → 01:00 | CDT UTC−4 | |
| 01:00 → 00:00 | CST UTC−5 | |
| 00:00 → 01:00 | CDT UTC−4 | |
| · sắp tới | 01:00 → 00:00 | CST UTC−5 |
| 00:00 → 01:00 | CDT UTC−4 | |
| 01:00 → 00:00 | CST UTC−5 | |
| 00:00 → 01:00 | CDT UTC−4 | |
| 01:00 → 00:00 | CST UTC−5 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · La Habana
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ | = |
| La Habana sang PST | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ | +6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ | = |
| La Habana sang CET | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| La Habana sang IST | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| La Habana sang AEST | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi La Habana theo giờ CST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở La Habana
· CDT — Hôm nay ở La Habana mặt trời mọc lúc 07:30 và lặn lúc 19:00: ngày dài 11 giờ 30 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 30 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 75 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:30 · 18:59 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- San Jose de las Lajas30 km
- Güira de Melena39 km
- Güines49 km
- Artemisa52 km
- Matanzas82 km
- San Cristobal83 km
- Cárdenas121 km
- Consolación del Sur135 km
- Jagüey Grande145 km
- Nueva Gerona145 km
- San Miguel del Padrón7 km
- Guanabacoa8 km
Đổi giờ nhanh La Habana ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| La Habana (CDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | La Habana sang IST UTC+5:30 | La Habana sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| La Habana (CDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Cuba
10 thành phố đông dân nhất Cuba và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của La Habana
Mã thành phố IATA của La Habana là HAV; số điện thoại ở Cuba dùng mã quốc gia +53.
- Mã thành phố IATA
- HAV
- Mã điện thoại
- +53
- Mã quốc gia ISO
- CU / CUB
- Tiền tệ
- CUP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, pap
- Tên gọi khác
- Havana · อาบานา · 哈瓦那 · ハバナ · 아바나 · Гавана · هافانا · La Havane
La Habana ở đâu?
La Habana nằm ở Cuba, toạ độ 23°07′59″N 82°22′59″W.
- Toạ độ
- 23°07′59″N 82°22′59″W · 23.1330, -82.3830
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Cuba
- Dân số
- 2.163.824
Câu hỏi thường gặp
La Habana dùng múi giờ nào?
La Habana dùng Cuba Daylight Time (CDT), hiện có độ lệch UTC-4.
La Habana có áp dụng giờ mùa hè không?
La Habana có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).
Khi nào La Habana đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00, đồng hồ ở La Habana lùi 1 giờ: hết giờ CDT (UTC−4), bắt đầu giờ CST (UTC−5).
La Habana đang theo giờ CST hay CDT?
La Habana đang theo giờ CDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về CST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở La Habana?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở La Habana mọc lúc 07:30 và lặn lúc 19:00, ngày dài 11 giờ 30 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:15.
Mã sân bay của La Habana là gì?
Mã thành phố IATA của La Habana là HAV. Mã điện thoại quốc tế của Cuba là +53.