Giờ hiện tại ở La Habana, Cuba

Mặt trời hôm nay ↑ 07:30 ↓ 19:00 (11 giờ 30 phút)CDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 80 °F · không mưa · UV 2

Múi giờ La Habana

Múi giờ
Giờ UTC-04:00 — Giờ UTC-04:00 (UTC-4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

La Habana muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ La Habana hiện tại

Thông tin nhanh về La Habana

Múi giờ
CDT
Độ lệch UTC
UTC−4
Lần đổi giờ tới
→ CST
Mặt trời mọc
07:30
Mặt trời lặn
19:00
Độ dài ngày
11 giờ 30 phút
So với Hà Nội
−11 giờ

Múi giờ La Habana

La Habana đang theo giờ CDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CST (UTC−5).

Mã múi giờ IANA
America/Havana
Giờ chuẩn
CST · UTC−5 · Giờ Chuẩn Cuba
Giờ mùa hè
CDT · UTC−4 · Giờ Mùa Hè Cuba
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
· sắp tới 01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5

Chênh lệch với các thành phố thế giới · La Habana

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CST
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
=
La Habana sang PST ☀PDT
−3 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
=
Abuja WAT
+5 giờ
+6 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
=
Madrid ☀CEST
+6 giờ
=
Roma ☀CEST
+6 giờ
=
Paris ☀CEST
+6 giờ
=
La Habana sang CET ☀CEST
+6 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
=
Riyadh AST
+7 giờ
+8 giờ
Dubai GST
+8 giờ
+9 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
La Habana sang IST IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
+12 giờ
Manila PHT
+12 giờ
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
+13 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
+14 giờ
Seoul KST
+13 giờ
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
La Habana sang AEST ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi La Habana theo giờ CST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở La Habana

· CDT — Hôm nay ở La Habana mặt trời mọc lúc 07:30 và lặn lúc 19:00: ngày dài 11 giờ 30 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 30 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 75 phút
Ngày mai ↑ ↓07:30 · 18:59
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh La Habana ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

La Habana (CDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5La Habana sang IST UTC+5:30La Habana sang CET UTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
La Habana (CDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Cuba

10 thành phố đông dân nhất Cuba và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Santiago de Cuba
Camagüey
Holguín
Guantánamo
Santa Clara
Địa điểmGiờ
Victoria de Las Tunas
Bayamo
Pinar del Río
Cienfuegos
Matanzas

Sân bay và các mã của La Habana

Mã thành phố IATA của La Habana là HAV; số điện thoại ở Cuba dùng mã quốc gia +53.

Mã thành phố IATA
HAV
Mã điện thoại
+53
Mã quốc gia ISO
CU / CUB
Tiền tệ
CUP
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha, pap
Tên gọi khác
Havana · อาบานา · 哈瓦那 · ハバナ · 아바나 · Гавана · هافانا · La Havane

La Habana ở đâu?

La Habana nằm ở Cuba, toạ độ 23°07′59″N 82°22′59″W.

Toạ độ
23°07′59″N 82°22′59″W · 23.1330, -82.3830
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Cuba
Dân số
2.163.824

Câu hỏi thường gặp

La Habana dùng múi giờ nào?

La Habana dùng Cuba Daylight Time (CDT), hiện có độ lệch UTC-4.

La Habana có áp dụng giờ mùa hè không?

La Habana có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).

Khi nào La Habana đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00, đồng hồ ở La Habana lùi 1 giờ: hết giờ CDT (UTC−4), bắt đầu giờ CST (UTC−5).

La Habana đang theo giờ CST hay CDT?

La Habana đang theo giờ CDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về CST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở La Habana?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở La Habana mọc lúc 07:30 và lặn lúc 19:00, ngày dài 11 giờ 30 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:15.

Mã sân bay của La Habana là gì?

Mã thành phố IATA của La Habana là HAV. Mã điện thoại quốc tế của Cuba là +53.