La Habana sang AEST – Đổi giờ
AEST sớm hơn La Habana 14 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): AEST sớm hơn La Habana 15 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
La Habana muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại La Habana để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · La Habana → AEST
Bảng đổi từng giờ tại La Habana sang AEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| La Habana | AEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng La Habana (UTC-4) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: AEST = La Habana + 14h · AEDT = La Habana + 16h · AEDT = La Habana + 15h.
| La Habana | AEST |
|---|---|
| 6:00 AM La Habana | = 8:00 PM AEST |
| 7:00 AM La Habana | = 9:00 PM AEST |
| 8:00 AM La Habana | = 10:00 PM AEST |
| 9:00 AM La Habana | = 11:00 PM AEST |
| 10:00 AM La Habana | = 12:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 12:00 PM La Habana | = 2:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 3:00 PM La Habana | = 5:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 5:00 PM La Habana | = 7:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 6:00 PM La Habana | = 8:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 8:00 PM La Habana | = 10:00 AM AEST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại La Habana và AEST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
La Habana và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | La Habana | AEST |
|---|---|---|
| 2026 | · 00:00 → 01:00 · 01:00 → 00:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 00:00 → 01:00 · 01:00 → 00:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 00:00 → 01:00 · 01:00 → 00:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn La Habana 16 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 01:00 La Habana đến trước 2026-04-04 12:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
- Từ 2026-04-04 12:00 La Habana đến trước 2026-10-03 12:00 La Habana, AEST sớm hơn La Habana 14 giờ.
- Từ 2026-10-03 12:00 La Habana đến trước 2026-11-01 00:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
- Từ 2027-03-14 01:00 La Habana đến trước 2027-04-03 12:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
- Từ 2027-04-03 12:00 La Habana đến trước 2027-10-02 12:00 La Habana, AEST sớm hơn La Habana 14 giờ.
- Từ 2027-10-02 12:00 La Habana đến trước 2027-11-07 00:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
- Từ 2028-03-12 01:00 La Habana đến trước 2028-04-01 12:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
- Từ 2028-04-01 12:00 La Habana đến trước 2028-09-30 12:00 La Habana, AEST sớm hơn La Habana 14 giờ.
- Từ 2028-09-30 12:00 La Habana đến trước 2028-11-05 00:00 La Habana, AEDT sớm hơn La Habana 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng La Habana là mấy giờ AEST?
9:00 AM La Habana = 11:00 PM AEST, theo UTC-4 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa La Habana và AEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn La Habana 14 giờ; AEST sớm hơn La Habana 15 giờ; AEST sớm hơn La Habana 16 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa La Habana và AEST vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại La Habana và AEST không trùng nhau.
Hiện tại La Habana và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, AEST sớm hơn La Habana 14 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = La Habana + 14h · AEDT = La Habana + 16h · AEDT = La Habana + 15h.