Giờ hiện tại ở Puerto Padre, Cuba

Mặt trời hôm nay ↑ 07:05 ↓ 18:39 (11 giờ 34 phút)CDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 81 °F · không mưa · UV 6

Múi giờ Puerto Padre

Múi giờ
Giờ UTC-04:00 — Giờ UTC-04:00 (UTC-4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Puerto Padre muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Puerto Padre hiện tại

Thông tin nhanh về Puerto Padre

Múi giờ
CDT
Độ lệch UTC
UTC−4
Lần đổi giờ tới
→ CST
Mặt trời mọc
07:05
Mặt trời lặn
18:39
Độ dài ngày
11 giờ 34 phút
So với Hà Nội
−11 giờ

Múi giờ Puerto Padre

Puerto Padre đang theo giờ CDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CST (UTC−5).

Mã múi giờ IANA
America/Havana
Giờ chuẩn
CST · UTC−5 · Giờ Chuẩn Cuba
Giờ mùa hè
CDT · UTC−4 · Giờ Mùa Hè Cuba
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
· sắp tới 01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5
00:00 → 01:00 CDT UTC−4
01:00 → 00:00 CST UTC−5

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Puerto Padre

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CST
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
=
Thành phố México CST
−2 giờ
−1 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
=
Abuja WAT
+5 giờ
+6 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
=
Berlin ☀CEST
+6 giờ
=
Madrid ☀CEST
+6 giờ
=
Roma ☀CEST
+6 giờ
=
Paris ☀CEST
+6 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
=
Riyadh AST
+7 giờ
+8 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
+8 giờ
Dubai GST
+8 giờ
+9 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
+12 giờ
Manila PHT
+12 giờ
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
+13 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
+14 giờ
Seoul KST
+13 giờ
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ
+18 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Puerto Padre theo giờ CST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Puerto Padre

· CDT — Hôm nay ở Puerto Padre mặt trời mọc lúc 07:05 và lặn lúc 18:39: ngày dài 11 giờ 34 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 34 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 52 phút
Ngày mai ↑ ↓07:05 · 18:38
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Puerto Padre ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Puerto Padre (CDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Puerto Padre (CDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Cuba

10 thành phố đông dân nhất Cuba và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
La Habana
Santiago de Cuba
Camagüey
Holguín
Guantánamo
Địa điểmGiờ
Santa Clara
Victoria de Las Tunas
Bayamo
Pinar del Río
Cienfuegos

Sân bay và các mã của Puerto Padre

Số điện thoại ở Puerto Padre, Cuba dùng mã quốc gia +53; mã quốc gia ISO là CU.

Mã điện thoại
+53
Mã quốc gia ISO
CU / CUB
Tiền tệ
CUP
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha, pap

Puerto Padre ở đâu?

Puerto Padre nằm ở Cuba, toạ độ 21°11′45″N 76°36′13″W.

Toạ độ
21°11′45″N 76°36′13″W · 21.1959, -76.6035
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Cuba
Dân số
76.838

Câu hỏi thường gặp

Puerto Padre dùng múi giờ nào?

Puerto Padre dùng Cuba Daylight Time (CDT), hiện có độ lệch UTC-4.

Puerto Padre có áp dụng giờ mùa hè không?

Puerto Padre có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).

Khi nào Puerto Padre đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 01:00, đồng hồ ở Puerto Padre lùi 1 giờ: hết giờ CDT (UTC−4), bắt đầu giờ CST (UTC−5).

Puerto Padre đang theo giờ CST hay CDT?

Puerto Padre đang theo giờ CDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về CST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Puerto Padre?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Puerto Padre mọc lúc 07:05 và lặn lúc 18:39, ngày dài 11 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:52.

Mã điện thoại của Puerto Padre là gì?

Gọi đến Puerto Padre dùng mã điện thoại quốc tế của Cuba: +53 (mã ISO CU).