Giờ hiện tại ở Hawaii, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- HST
- UTC hiện tại
- UTC−10
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +1
- Số thành phố có trang
- 37
- Los Angeles ☀PDT+3 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+6 giờ
- Luân Đôn ☀BST+11 giờ
- Paris ☀CEST+12 giờ
- Dubai ☀GST+14 giờ
- Ấn Độ ☀IST+15 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+18 giờ
- Tokyo ☀JST+19 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hawaii muộn hơn Hà Nội 17 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hawaii hiện tại
Múi giờ của Hawaii
Hawaii (Hoa Kỳ) theo Giờ Chuẩn Hawaii-Aleut (HST, UTC−10). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Pacific/Honolulu
Thành phố lớn ở Hawaii
16 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Honolulu | 350.964 |
| Makakilo / Kapolei / Honokai Hale | 46.389 |
| Hilo | 43.263 |
| Mililani | 27.629 |
| Kahului | 26.337 |
| Wahiawā-Whitmore | 22.448 |
| Mililani Mauka | 21.075 |
| Makakilo-Makaīwa Hills-Kunia | 20.967 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Kīhei | 20.881 |
| Schofield-Wheeler | 20.452 |
| Makakilo | 18.248 |
| Mililani Mauka / Launani Valley | 18.072 |
| Wahiawa | 17.821 |
| Schofield Barracks | 16.370 |
| Koolauloa | 15.697 |
| Wailuku | 15.313 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hawaii
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | +3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +4 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +11 giờ |
| Dublin | ☀IST | +11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +12 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +12 giờ |
| Roma | ☀CEST | +12 giờ |
| Paris | ☀CEST | +12 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +13 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +13 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +13 giờ |
| Dubai | ☀GST | +14 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +15 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +17 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +17 giờ |
| Manila | ☀PHT | +18 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +18 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +19 giờ |
| Seoul | ☀KST | +19 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +21 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +21 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +23 giờ |
Đổi giờ nhanhHawaii ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hawaii (HST) | Hawaii sang UTCUTC+0 | Hawaii sang ESTUTC-5 | Hawaii sang ISTUTC+5:30 | Hawaii sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| Hawaii (HST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày | 11:3011:30 AM+1ngày | 07:007:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày | 12:3012:30 PM+1ngày | 08:008:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày | 13:301:30 PM+1ngày | 09:009:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày | 14:302:30 PM+1ngày | 10:0010:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Hawaii
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Thành phố lớn nhất
- Honolulu
- Múi giờ
- HST
- Số thành phố có trang
- 37
- Dân số
- 1.569.453(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Hawaii theo múi giờ nào?
Hawaii theo Giờ Chuẩn Hawaii-Aleut (HST), hiện là UTC−10.
Hawaii có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Hawaii không đổi giờ; giữ HST (UTC−10) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Hawaii là gì?
Honolulu là thành phố lớn nhất của Hawaii, dân số 350.964.
Hawaii và Washington, D.C. chênh nhau mấy giờ?
Hawaii muộn hơn Washington, D.C. 6 giờ.