Phoenix sang EST – Đổi giờ

Giờ Phoenix

MSTUTC-7Không áp dụng

Giờ EST

ESTUTC-5Không áp dụng

EST sớm hơn Phoenix 2 giờ.

EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): EDT sớm hơn Phoenix 3 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Phoenix muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Phoenix để đổi sang giờ EST vào ngày đó.

Đổi giờ EST sang Phoenix

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Phoenix → EST

Bảng đổi từng giờ tại Phoenix sang EST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
PhoenixESTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:002:00 AM
01:001:00 AM 03:003:00 AM
02:002:00 AM 04:004:00 AM
03:003:00 AM 05:005:00 AM
04:004:00 AM 06:006:00 AM
05:005:00 AM 07:007:00 AM
06:006:00 AM 08:008:00 AM
07:007:00 AM 09:009:00 AM
08:008:00 AM 10:0010:00 AM ✓
09:009:00 AM 11:0011:00 AM ✓
10:0010:00 AM 12:0012:00 PM ✓
11:0011:00 AM 13:001:00 PM ✓
12:0012:00 PM 14:002:00 PM ✓
13:001:00 PM 15:003:00 PM ✓
14:002:00 PM 16:004:00 PM ✓
15:003:00 PM 17:005:00 PM ✓
16:004:00 PM 18:006:00 PM
17:005:00 PM 19:007:00 PM
18:006:00 PM 20:008:00 PM
19:007:00 PM 21:009:00 PM
20:008:00 PM 22:0010:00 PM
21:009:00 PM 23:0011:00 PM
22:0010:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Phoenix (UTC-7) và EST (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: EST = Phoenix + 2h · EDT = Phoenix + 3h.

PhoenixEST
6:00 AM Phoenix= 8:00 AM EST
7:00 AM Phoenix= 9:00 AM EST
8:00 AM Phoenix= 10:00 AM EST
9:00 AM Phoenix= 11:00 AM EST
10:00 AM Phoenix= 12:00 PM EST
12:00 PM Phoenix= 2:00 PM EST
3:00 PM Phoenix= 5:00 PM EST
5:00 PM Phoenix= 7:00 PM EST
6:00 PM Phoenix= 8:00 PM EST
8:00 PM Phoenix= 10:00 PM EST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Phoenix và EST trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–16:00 Phoenix · 10:00–18:00 EST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Phoenix và EST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămPhoenixEST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2027 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2028 Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

Vào đầu năm 2026, EST sớm hơn Phoenix 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 00:00 Phoenix đến trước 2026-10-31 23:00 Phoenix, EDT sớm hơn Phoenix 3 giờ.
  • Từ 2027-03-14 00:00 Phoenix đến trước 2027-11-06 23:00 Phoenix, EDT sớm hơn Phoenix 3 giờ.
  • Từ 2028-03-12 00:00 Phoenix đến trước 2028-11-04 23:00 Phoenix, EDT sớm hơn Phoenix 3 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Phoenix là mấy giờ EST?

9:00 AM Phoenix = 11:00 AM EST, theo UTC-7 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Phoenix và EST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EST sớm hơn Phoenix 2 giờ; EST sớm hơn Phoenix 3 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết EST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ EST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Phoenix và EST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 Phoenix / 10:00–18:00 EST, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Phoenix và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, EST sớm hơn Phoenix 2 giờ. Công thức đổi giờ: EST = Phoenix + 2h · EDT = Phoenix + 3h.