Giờ ET hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Giờ miền Đông Bắc Mỹ
ET là Giờ miền Đông Bắc Mỹ. Đồng hồ của vùng hiện dùng EDT ở UTC-4; độ lệch thay đổi theo quy tắc đổi giờ địa phương.
- Múi giờ
- ET
- Độ lệch UTC
- UTC-4
- Giờ mùa hè
- Có
- Lần đổi giờ tới
- 1 thg 11, 2026
- Quốc gia
- 3
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 1
- 09:00 đổi sang UTC
- 13:00
America/New_York cung cấp giờ của vùng và lịch đổi giờ cho ET.
America/New_York
ET dùng EST (UTC-5) vào giờ chuẩn và EDT (UTC-4) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng. EST
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ miền Đông Bắc Mỹ muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Lịch đổi giờ trong 5 năm
ET có 10 lần đổi giờ trong giai đoạn 2024–2028 theo quy tắc tzdb hiện tại. Bảng ghi giờ địa phương ngay trước và sau mỗi lần đổi.
Lần đổi gần nhất vào 8 thg 3, 2026: UTC-5 → UTC-4 (02:00 → 03:00).
Lần đổi tiếp theo vào 1 thg 11, 2026: UTC-4 → UTC-5 (02:00 → 01:00).
| Năm | Chỉnh đồng hồ tiến | Chỉnh đồng hồ lùi |
|---|---|---|
| 2024 | 02:00 → 03:00 UTC-5 → UTC-4 | 02:00 → 01:00 UTC-4 → UTC-5 |
| 2025 | 02:00 → 03:00 UTC-5 → UTC-4 | 02:00 → 01:00 UTC-4 → UTC-5 |
| 2026 | 02:00 → 03:00 UTC-5 → UTC-4 | 02:00 → 01:00 UTC-4 → UTC-5 |
| 2027 | 02:00 → 03:00 UTC-5 → UTC-4 | 02:00 → 01:00 UTC-4 → UTC-5 |
| 2028 | 02:00 → 03:00 UTC-5 → UTC-4 | 02:00 → 01:00 UTC-4 → UTC-5 |
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 3 nước hiện theo ET ở UTC-4. Bang và tỉnh bên dưới có các thành phố này và có thể trải trên nhiều múi giờ.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Hoa Kỳ | Alabama · Bắc Carolina · Connecticut · Delaware · Đặc khu Columbia · Florida · Georgia · Indiana · Kentucky · Maine · Maryland · Massachusetts · Michigan · Nam Carolina · New Hampshire · New Jersey · New York · Ohio · Pennsylvania · Rhode Island · Tây Virginia · Tennessee · Vermont · Virginia | 1494 |
| Canada (Gia Nã Đại) | Ontario · Québec | 192 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Haiti | — | 32 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · ET
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC-4.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Thành phố New YorkHoa Kỳ | UTC-4 | |
| TorontoCanada (Gia Nã Đại) | UTC-4 | |
| Port-au-PrinceHaiti | UTC-4 | |
| BrooklynHoa Kỳ | UTC-4 | |
| QueensHoa Kỳ | UTC-4 | |
| PhiladelphiaHoa Kỳ | UTC-4 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| ManhattanHoa Kỳ | UTC-4 | |
| BronxHoa Kỳ | UTC-4 | |
| JacksonvilleHoa Kỳ | UTC-4 | |
| ColumbusHoa Kỳ | UTC-4 | |
| CharlotteHoa Kỳ | UTC-4 | |
| IndianapolisHoa Kỳ | UTC-4 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
5 múi giờ khác đang cùng UTC-4 với ET lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · ET
ET = UTC-4, nên 09:00 ET = 13:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 ET theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 ET = |
|---|---|---|
| ET sang UTCGiờ UTC | UTC+0+4 giờ | 13:00 |
| ET sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| ET sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+9 giờ 30 | 18:30 |
| ET sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−4 giờ | 05:00 |
| ET sang GMTGiờ GMT | UTC+0+4 giờ | 13:00 |
| ET sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−2 giờ | 07:00 |
| ET sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−3 giờ | 06:00 |
| ET sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1+5 giờ | 14:00 |
| ET sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+14 giờ | 23:00 |
| ET sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+11 giờ | 20:00 |
| ET sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+13 giờ | 22:00 |
| ET sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+13 giờ | 22:00 |
| ET sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| ET sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| ET sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1+5 giờ | 14:00 |
| ET sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4cùng giờ | 09:00 |
| ET sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−3 giờ | 06:00 |
| ET sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| ET sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+14 giờ 30 | 23:30 |
| ET sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+13 giờ 30 | 22:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 ET = |
|---|---|---|
| ET sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| ET sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+15 giờ | 00:00 |
| ET sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+8 giờ 30 | 17:30 |
| ET sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−4 giờ | 05:00 |
| ET sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−5 giờ | 04:00 |
| ET sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+9 giờ | 18:00 |
| ET sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−8 giờ | 01:00 |
| ET sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+7 giờ | 16:00 |
| ET sang ARTGiờ Argentina | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| ET sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4cùng giờ | 09:00 |
| ET sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| ET sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+10 giờ | 19:00 |
| ET sang BRTGiờ Brasília | UTC-3+1 giờ | 10:00 |
| ET sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2+6 giờ | 15:00 |
| ET sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−1 giờ | 08:00 |
| ET sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2+6 giờ | 15:00 |
| ET sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+17 giờ 45 | 02:45 |
| ET sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+16 giờ 45 | 01:45 |
| ET sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+12 giờ | 21:00 |
| ET sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+14 giờ | 23:00 |
Câu hỏi thường gặp
ET là gì?
ET là Giờ miền Đông Bắc Mỹ. Đồng hồ của vùng hiện dùng EDT ở UTC-4; độ lệch thay đổi theo quy tắc đổi giờ địa phương.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của ET?
ET bao gồm các thành phố tại Hoa Kỳ, Canada (Gia Nã Đại) và Haiti, thuộc 3 nước. Phạm vi tính theo thành phố, không nhất thiết cả nước.
EST có giống ET không?
ET dùng EST (UTC-5) vào giờ chuẩn và EDT (UTC-4) vào giờ mùa hè. Mỗi tên viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch riêng.
Những bang nào dùng ET?
ET được dùng ở toàn bộ hoặc một phần Alabama, Bắc Carolina, Connecticut, Delaware, Đặc khu Columbia, Florida, Georgia, Indiana, Kentucky, Maine, Maryland, Massachusetts, Michigan, Nam Carolina, New Hampshire, New Jersey, New York, Ohio, Pennsylvania, Rhode Island, Tây Virginia, Tennessee, Vermont và Virginia. Một số bang trải trên nhiều múi giờ.
ET chênh lệch với UTC thế nào?
ET = UTC-4, nên 09:00 ET = 13:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
ET có giờ mùa hè không?
Đồng hồ của vùng đổi tiếp vào 1 thg 11, 2026, từ UTC-4 sang UTC-5. Bảng 5 năm ghi các lần đổi giờ địa phương.