Giờ hiện tại ở Port-au-Prince, Haiti

Mặt trời hôm nay ↑ 06:46 ↓ 18:24 (11 giờ 38 phút)EDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 78 °F · không mưa · UV 7

Múi giờ Port-au-Prince

Múi giờ
Giờ ET — Giờ miền Đông Bắc Mỹ (UTC-4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Port-au-Prince muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Port-au-Prince hiện tại

Thông tin nhanh về Port-au-Prince

Múi giờ
EDT
Độ lệch UTC
UTC−4
Lần đổi giờ tới
→ EST
Mặt trời mọc
06:46
Mặt trời lặn
18:24
Độ dài ngày
11 giờ 38 phút
So với Hà Nội
−11 giờ

Múi giờ Port-au-Prince

Port-au-Prince đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).

Mã múi giờ IANA
America/Port-au-Prince
Giờ chuẩn
EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
Giờ mùa hè
EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
· sắp tới 02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Port-au-Prince

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EST
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
=
Thành phố México CST
−2 giờ
−1 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
=
Abuja WAT
+5 giờ
+6 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
=
Berlin ☀CEST
+6 giờ
=
Madrid ☀CEST
+6 giờ
=
Roma ☀CEST
+6 giờ
=
Paris ☀CEST
+6 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
=
Riyadh AST
+7 giờ
+8 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
+8 giờ
Dubai GST
+8 giờ
+9 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
+12 giờ
Manila PHT
+12 giờ
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
+13 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
+14 giờ
Seoul KST
+13 giờ
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ
+18 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Port-au-Prince theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Port-au-Prince

· EDT — Hôm nay ở Port-au-Prince mặt trời mọc lúc 06:46 và lặn lúc 18:24: ngày dài 11 giờ 38 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 38 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 35 phút
Ngày mai ↑ ↓06:46 · 18:23
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Port-au-Prince ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Port-au-Prince (EDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Port-au-Prince (EDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Haiti

10 thành phố đông dân nhất Haiti và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Port-de-Paix
Saint-Marc
Dessalines
Jacmel
Cap-Haïtien
Địa điểmGiờ
Léogâne
Arcahaie
Les Cayes
Tigwav
Jérémie

Sân bay và các mã của Port-au-Prince

Mã thành phố IATA của Port-au-Prince là PAP; số điện thoại ở Haiti dùng mã quốc gia +509.

Mã thành phố IATA
PAP
Mã điện thoại
+509
Mã quốc gia ISO
HT / HTI
Tiền tệ
HTG
Ngôn ngữ
Tiếng Haiti, Tiếng Pháp
Tên gọi khác
ปอร์โตแปรงซ์ · 太子港 · ポルトープランス · 포르토프랭스 · Порт-о-Пренс · بورت أو برانس · Puerto Príncipe

Port-au-Prince ở đâu?

Port-au-Prince nằm ở Haiti, toạ độ 18°32′37″N 72°20′20″W.

Toạ độ
18°32′37″N 72°20′20″W · 18.5435, -72.3388
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Haiti
Dân số
1.234.742

Câu hỏi thường gặp

Port-au-Prince dùng múi giờ nào?

Port-au-Prince dùng Giờ miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.

Port-au-Prince có áp dụng giờ mùa hè không?

Port-au-Prince có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).

Khi nào Port-au-Prince đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Port-au-Prince lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).

Port-au-Prince đang theo giờ EST hay EDT?

Port-au-Prince đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Port-au-Prince?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Port-au-Prince mọc lúc 06:46 và lặn lúc 18:24, ngày dài 11 giờ 38 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:35.

Mã sân bay của Port-au-Prince là gì?

Mã thành phố IATA của Port-au-Prince là PAP. Mã điện thoại quốc tế của Haiti là +509.