Giờ hiện tại ở Queens, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:14 ↓ 18:08 (10 giờ 54 phút)EDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 63 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ Queens

Múi giờ
Giờ ET — Giờ miền Đông Bắc Mỹ (UTC-4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Queens muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Queens hiện tại

Thông tin nhanh về Queens

Múi giờ
EDT
Độ lệch UTC
UTC−4
Lần đổi giờ tới
→ EST
Mặt trời mọc
07:14
Mặt trời lặn
18:08
Độ dài ngày
10 giờ 54 phút
So với Hà Nội
−11 giờ

Múi giờ Queens

Queens đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).

Mã múi giờ IANA
America/New_York
Giờ chuẩn
EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
Giờ mùa hè
EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
· sắp tới 02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5
02:00 → 03:00 EDT UTC−4
02:00 → 01:00 EST UTC−5

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Queens

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EST
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
=
Queens sang PST ☀PDT
−3 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
=
Abuja WAT
+5 giờ
+6 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
=
Madrid ☀CEST
+6 giờ
=
Roma ☀CEST
+6 giờ
=
Paris ☀CEST
+6 giờ
=
Queens sang CET ☀CEST
+6 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
=
Riyadh AST
+7 giờ
+8 giờ
Dubai GST
+8 giờ
+9 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
Queens sang IST IST
+9 giờ 30
+10 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
+12 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
+12 giờ
Manila PHT
+12 giờ
+13 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
+13 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
+14 giờ
Seoul KST
+13 giờ
+14 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ
Queens sang AEST ☀AEDT
+15 giờ
+16 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Queens theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Queens

· EDT — Hôm nay ở Queens mặt trời mọc lúc 07:14 và lặn lúc 18:08: ngày dài 10 giờ 54 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 54 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 41 phút
Ngày mai ↑ ↓07:15 · 18:06
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Queens ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Queens (EDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Queens sang IST UTC+5:30Queens sang CET UTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
Queens (EDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ

10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố New YorkNew York
Los AngelesCalifornia
ChicagoIllinois
HoustonTexas
PhoenixArizona
Địa điểmGiờ
PhiladelphiaPennsylvania
San AntonioTexas
San DiegoCalifornia
DallasTexas
JacksonvilleFlorida

Sân bay và các mã của Queens

Số điện thoại ở Queens, Hoa Kỳ dùng mã quốc gia +1; mã quốc gia ISO là US.

Mã điện thoại
+1
Mã quốc gia ISO
US / USA
Tiền tệ
USD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
Tên gọi khác
ควีนส์ · 皇后區 · クイーンズ区 · 퀸스 · Куинс · كوينز

Queens ở đâu?

Queens nằm ở New York, Hoa Kỳ, toạ độ 40°40′53″N 73°50′11″W.

Toạ độ
40°40′53″N 73°50′11″W · 40.6815, -73.8365
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
New York
Quốc gia
Hoa Kỳ
Độ cao
12 m
Dân số
2.316.841

Câu hỏi thường gặp

Queens dùng múi giờ nào?

Queens dùng Giờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.

Queens có áp dụng giờ mùa hè không?

Queens có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).

Khi nào Queens đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Queens lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).

Queens đang theo giờ EST hay EDT?

Queens đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Queens?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Queens mọc lúc 07:14 và lặn lúc 18:08, ngày dài 10 giờ 54 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:41.

Mã điện thoại của Queens là gì?

Gọi đến Queens dùng mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ: +1 (mã ISO US).