Giờ hiện tại ở Bắc Sumatera, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:10 ↓ 18:11 (12 giờ 1 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WIB
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Số thành phố có trang
32

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bắc Sumatera cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bắc Sumatera hiện tại

Múi giờ của Bắc Sumatera

Bắc Sumatera (Indonesia) theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Jakarta

Thành phố lớn ở Bắc Sumatera

27 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Medan2.486.283
Percut311.063
Binjai279.302
Pematangsiantar279.198
Padang Sidempuan243.843
Kota Tanjung Balai190.935
Perbaungan157.174
Kisaran141.915
Gunungsitoli136.707
Địa điểmDân số
Tebingtinggi117.530
Rantauprapat103.009
Belawan102.707
Sibolga92.244
Kabanjahe73.581
Sidikalang50.671
Labuhan Deli49.668
Berastagi48.244
Pekan Bahapal40.000
Địa điểmDân số
Tarutung39.500
Pangururan34.209
Teluk Dalam25.780
Pangkalan Brandan25.542
Tanjungtiram25.118
Lahewa24.485
Barus18.346
Paropo16.065
Tongging16.000

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bắc Sumatera

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhBắc Sumatera ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bắc Sumatera (WIB)WIB sang UTCUTC+0WIB sang ESTUTC-5WIB sang ISTUTC+5:30WIB sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Bắc Sumatera (WIB)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bắc Sumatera

Quốc gia
Indonesia
Thành phố lớn nhất
Medan
Múi giờ
WIB
Số thành phố có trang
32
Dân số
5.398.423(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Bắc Sumatera theo múi giờ nào?

Bắc Sumatera theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB), hiện là UTC+7.

Bắc Sumatera có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Bắc Sumatera không đổi giờ; giữ WIB (UTC+7) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Bắc Sumatera là gì?

Medan là thành phố lớn nhất của Bắc Sumatera, dân số 2.486.283.

Bắc Sumatera và Jakarta chênh nhau mấy giờ?

Bắc Sumatera cùng giờ với Jakarta.