Giờ hiện tại ở Medan, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:10 ↓ 18:11 (12 giờ 1 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 80 °F · không mưa

Múi giờ Medan

Múi giờ
Giờ WIB — Giờ miền Tây Indonesia (UTC+7)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Medan cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Medan hiện tại

Thông tin nhanh về Medan

Múi giờ
WIB
Độ lệch UTC
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:10
Mặt trời lặn
18:11
Độ dài ngày
12 giờ 1 phút
So với Hà Nội
=

Múi giờ Medan

Medan dùng giờ WIB (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Jakarta
Giờ chuẩn
WIB · UTC+7 · Giờ Miền Tây Indonesia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Medan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Medan sang PST ☀PDT
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Medan sang EST ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Medan sang CET ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Medan sang IST IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Medan sang AEST ☀AEDT
+4 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Medan

· WIB — Hôm nay ở Medan mặt trời mọc lúc 06:10 và lặn lúc 18:11: ngày dài 12 giờ 1 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 1 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 11 phút
Ngày mai ↑ ↓06:10 · 18:11
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Medan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Medan (WIB)WIB sang UTC UTC+0Medan sang EST UTC-5Medan sang IST UTC+5:30Medan sang CET UTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Medan (WIB)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Indonesia

10 thành phố đông dân nhất Indonesia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
JakartaJakarta
SurabayaĐông Java
Bandungtỉnh ở Indonesia
Depoktỉnh ở Indonesia
TangerangBanten
Địa điểmGiờ
PalembangNam Sumatera
SemarangTrung Java
MakassarNam Sulawesi
BatamRiau
JeparaTrung Java

Sân bay và các mã của Medan

Mã thành phố IATA của Medan là MES; số điện thoại ở Indonesia dùng mã quốc gia +62.

Mã thành phố IATA
MES
Mã điện thoại
+62
Mã quốc gia ISO
ID / IDN
Tiền tệ
IDR
Ngôn ngữ
Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
Tên gọi khác
เมดัน · 棉蘭 · メダン · 메단 · Медан · ميدان

Medan ở đâu?

Medan nằm ở Bắc Sumatera, Indonesia, toạ độ 3°35′00″N 98°40′00″E.

Toạ độ
3°35′00″N 98°40′00″E · 3.5833, 98.6667
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Bắc Sumatera
Quốc gia
Indonesia
Dân số
2.486.283

Câu hỏi thường gặp

Medan dùng múi giờ nào?

Medan dùng Giờ miền Tây Indonesia (WIB), hiện có độ lệch UTC+7.

Medan có áp dụng giờ mùa hè không?

Medan không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WIB (UTC+7) quanh năm.

Medan chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Medan sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Medan giữ giờ WIB (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Medan?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Medan mọc lúc 06:10 và lặn lúc 18:11, ngày dài 12 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:11.

Mã sân bay của Medan là gì?

Mã thành phố IATA của Medan là MES. Mã điện thoại quốc tế của Indonesia là +62.