Giờ hiện tại ở tỉnh ở Indonesia, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:29 ↓ 17:45 (12 giờ 16 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WIB
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Số thành phố có trang
65

Chênh lệch với nơi bạn ở

tỉnh ở Indonesia cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ tỉnh ở Indonesia hiện tại

Múi giờ của tỉnh ở Indonesia

tỉnh ở Indonesia (Indonesia) theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Jakarta

Thành phố lớn ở tỉnh ở Indonesia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bekasi2.648.272
Bandung2.528.163
Depok2.163.635
Bogor1.078.351
Tasikmalaya770.839
Sukabumi365.735
Cirebon344.851
Karawang307.880
Pasarkemis263.289
Banjar209.791
Địa điểmDân số
Ciputat207.858
Rengasdengklok201.463
Sumedang200.000
Purwakarta179.233
Teluknaga175.155
Cianjur174.587
Cikupa174.041
Plumbon167.105
Astanajapura148.047
Weru139.004
Địa điểmDân số
Subang137.234
Garut131.809
Cikampek127.173
Paseh126.181
Indramayu123.263
Sepatan118.439
Pamanukan114.290
Kuningan111.742
Kresek110.182
Pelabuhanratu109.523

Chênh lệch với các thành phố thế giới · tỉnh ở Indonesia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhtỉnh ở Indonesia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

tỉnh ở Indonesia (WIB)WIB sang UTCUTC+0WIB sang ESTUTC-5WIB sang ISTUTC+5:30WIB sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
tỉnh ở Indonesia (WIB)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về tỉnh ở Indonesia

Quốc gia
Indonesia
Thành phố lớn nhất
Bekasi
Múi giờ
WIB
Số thành phố có trang
65
Dân số
18.246.293(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

tỉnh ở Indonesia theo múi giờ nào?

tỉnh ở Indonesia theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB), hiện là UTC+7.

tỉnh ở Indonesia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. tỉnh ở Indonesia không đổi giờ; giữ WIB (UTC+7) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của tỉnh ở Indonesia là gì?

Bekasi là thành phố lớn nhất của tỉnh ở Indonesia, dân số 2.648.272.

tỉnh ở Indonesia và Jakarta chênh nhau mấy giờ?

Tỉnh ở Indonesia cùng giờ với Jakarta.