Giờ hiện tại ở Bekasi, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:29 ↓ 17:45 (12 giờ 16 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 28 °C / 83 °F · không mưa

Múi giờ Bekasi

Múi giờ
Giờ WIB — Giờ miền Tây Indonesia (UTC+7)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bekasi cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bekasi hiện tại

Thông tin nhanh về Bekasi

Múi giờ
WIB
Độ lệch UTC
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:29
Mặt trời lặn
17:45
Độ dài ngày
12 giờ 16 phút
So với Hà Nội
=

Múi giờ Bekasi

Bekasi dùng giờ WIB (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Jakarta
Giờ chuẩn
WIB · UTC+7 · Giờ Miền Tây Indonesia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bekasi

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Bekasi sang PST ☀PDT
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Bekasi sang EST ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Bekasi sang CET ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Bekasi sang IST IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Bekasi sang AEST ☀AEDT
+4 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Bekasi

· WIB — Hôm nay ở Bekasi mặt trời mọc lúc 05:29 và lặn lúc 17:45: ngày dài 12 giờ 16 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 16 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 22 phút
Ngày mai ↑ ↓05:29 · 17:45
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Bekasi ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bekasi (WIB)WIB sang UTC UTC+0Bekasi sang EST UTC-5Bekasi sang IST UTC+5:30Bekasi sang CET UTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Bekasi (WIB)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Indonesia

10 thành phố đông dân nhất Indonesia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
JakartaJakarta
SurabayaĐông Java
Bandungtỉnh ở Indonesia
MedanBắc Sumatera
Depoktỉnh ở Indonesia
Địa điểmGiờ
TangerangBanten
PalembangNam Sumatera
SemarangTrung Java
MakassarNam Sulawesi
BatamRiau

Sân bay và các mã của Bekasi

Số điện thoại ở Bekasi, Indonesia dùng mã quốc gia +62; mã quốc gia ISO là ID.

Mã điện thoại
+62
Mã quốc gia ISO
ID / IDN
Tiền tệ
IDR
Ngôn ngữ
Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
Tên gọi khác
เบอกาซี · 勿加泗 · ブカシ市 · 브카시 · Бекаси · بيكاسي

Bekasi ở đâu?

Bekasi nằm ở tỉnh ở Indonesia, Indonesia, toạ độ 6°14′06″S 106°59′23″E.

Toạ độ
6°14′06″S 106°59′23″E · -6.2349, 106.9896
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
tỉnh ở Indonesia
Quốc gia
Indonesia
Dân số
2.648.272

Câu hỏi thường gặp

Bekasi dùng múi giờ nào?

Bekasi dùng Giờ miền Tây Indonesia (WIB), hiện có độ lệch UTC+7.

Bekasi có áp dụng giờ mùa hè không?

Bekasi không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WIB (UTC+7) quanh năm.

Bekasi chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Bekasi sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Bekasi giữ giờ WIB (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bekasi?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bekasi mọc lúc 05:29 và lặn lúc 17:45, ngày dài 12 giờ 16 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:37.

Mã điện thoại của Bekasi là gì?

Gọi đến Bekasi dùng mã điện thoại quốc tế của Indonesia: +62 (mã ISO ID).