Giờ hiện tại ở Cirebon, Indonesia
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Cirebon
Chênh lệch với nơi bạn ở
Cirebon cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Cirebon hiện tại
Thông tin nhanh về Cirebon
- Múi giờ
- WIB
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:22
- Mặt trời lặn
- 17:40
- Độ dài ngày
- 12 giờ 17 phút
- So với Hà Nội
- =
Múi giờ Cirebon
Cirebon dùng giờ WIB (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Jakarta
- Giờ chuẩn
- WIB · UTC+7 · Giờ Miền Tây Indonesia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cirebon
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Cirebon
· WIB — Hôm nay ở Cirebon mặt trời mọc lúc 05:22 và lặn lúc 17:40: ngày dài 12 giờ 17 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 17 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 29 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:22 · 17:40 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 79% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Weru6 km
- Plumbon9 km
- Sumber10 km
- Astanajapura13 km
- Klangenan13 km
- Palimanan15 km
- Arjawinangun18 km
- Karangsembung18 km
- Kuningan31 km
- Jatiwangi33 km
- Jatibarang37 km
- Majalengka39 km
Đổi giờ nhanh Cirebon ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Cirebon (WIB) | WIB sang UTC UTC+0 | WIB sang EST UTC-5 | WIB sang IST UTC+5:30 | WIB sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Cirebon (WIB) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Indonesia
10 thành phố đông dân nhất Indonesia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Cirebon
Mã thành phố IATA của Cirebon là CBN; số điện thoại ở Indonesia dùng mã quốc gia +62.
- Mã thành phố IATA
- CBN
- Mã điện thoại
- +62
- Mã quốc gia ISO
- ID / IDN
- Tiền tệ
- IDR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Indonesia, Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan, Tiếng Java
Cirebon ở đâu?
Cirebon nằm ở tỉnh ở Indonesia, Indonesia, toạ độ 6°42′23″S 108°33′25″E.
- Toạ độ
- 6°42′23″S 108°33′25″E · -6.7063, 108.5570
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- tỉnh ở Indonesia
- Quốc gia
- Indonesia
- Dân số
- 344.851
Câu hỏi thường gặp
Cirebon dùng múi giờ nào?
Cirebon dùng Giờ miền Tây Indonesia (WIB), hiện có độ lệch UTC+7.
Cirebon có áp dụng giờ mùa hè không?
Cirebon không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WIB (UTC+7) quanh năm.
Cirebon chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Cirebon sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Cirebon giữ giờ WIB (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Cirebon?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Cirebon mọc lúc 05:22 và lặn lúc 17:40, ngày dài 12 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:31.
Mã sân bay của Cirebon là gì?
Mã thành phố IATA của Cirebon là CBN. Mã điện thoại quốc tế của Indonesia là +62.