Giờ hiện tại ở Nam Sumatera, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:41 ↓ 17:52 (12 giờ 11 phút)WIBUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WIB
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Số thành phố có trang
8

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nam Sumatera cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nam Sumatera hiện tại

Múi giờ của Nam Sumatera

Nam Sumatera (Indonesia) theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Jakarta

Thành phố lớn ở Nam Sumatera

8 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Palembang1.801.367
Lubuklinggau234.166
Baturaja134.759
Prabumulih103.470
Pagar Alam70.386
Lahat65.906
Tanjungagung53.117
Indralaya42.498

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nam Sumatera

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhNam Sumatera ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nam Sumatera (WIB)WIB sang UTCUTC+0WIB sang ESTUTC-5WIB sang ISTUTC+5:30WIB sang CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Nam Sumatera (WIB)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nam Sumatera

Quốc gia
Indonesia
Thành phố lớn nhất
Palembang
Múi giờ
WIB
Số thành phố có trang
8
Dân số
2.505.669(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Nam Sumatera theo múi giờ nào?

Nam Sumatera theo Giờ Miền Tây Indonesia (WIB), hiện là UTC+7.

Nam Sumatera có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nam Sumatera không đổi giờ; giữ WIB (UTC+7) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Nam Sumatera là gì?

Palembang là thành phố lớn nhất của Nam Sumatera, dân số 1.801.367.

Nam Sumatera và Jakarta chênh nhau mấy giờ?

Nam Sumatera cùng giờ với Jakarta.