Giờ hiện tại ở Đông Nusa Tenggara, Indonesia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:20 ↓ 17:42 (12 giờ 22 phút)WITAUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WITA
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+62
Số thành phố có trang
12

Chênh lệch với nơi bạn ở

Đông Nusa Tenggara sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Đông Nusa Tenggara hiện tại

Múi giờ của Đông Nusa Tenggara

Đông Nusa Tenggara (Indonesia) theo Giờ Miền Trung Indonesia (WITA, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Makassar

Thành phố lớn ở Đông Nusa Tenggara

12 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kupang474.801
Labuan Bajo188.724
Maumere87.720
Ende87.269
Atambua82.196
Kefamenanu48.202
Ruteng41.533
Soe40.190
Waingapu35.932
Tambolaka35.790
Lewoleba30.151
Kalabahi19.210

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Đông Nusa Tenggara

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhĐông Nusa Tenggara ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Đông Nusa Tenggara (WITA)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Đông Nusa Tenggara (WITA)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Đông Nusa Tenggara

Quốc gia
Indonesia
Thành phố lớn nhất
Kupang
Múi giờ
WITA
Số thành phố có trang
12
Dân số
1.171.718(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Đông Nusa Tenggara theo múi giờ nào?

Đông Nusa Tenggara theo Giờ Miền Trung Indonesia (WITA), hiện là UTC+8.

Đông Nusa Tenggara có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Đông Nusa Tenggara không đổi giờ; giữ WITA (UTC+8) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Đông Nusa Tenggara là gì?

Kupang là thành phố lớn nhất của Đông Nusa Tenggara, dân số 474.801.

Đông Nusa Tenggara và Jakarta chênh nhau mấy giờ?

Đông Nusa Tenggara sớm hơn Jakarta 1 giờ.