Giờ hiện tại ở Malaysia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:58 ↓ 19:00 (12 giờ 2 phút)MYTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MYT
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+60
Dân số
31.528.585
Diện tích
329.750 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Malaysia sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Malaysia hiện tại

Múi giờ của Malaysia

Malaysia dùng một múi giờ: Giờ Malaysia (MYT, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Kuala_Lumpur

Thành phố lớn ở Malaysia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kuala Lumpur1.453.975
Johor Bahru858.118
Kampung Baru Subang833.571
Petaling Jaya807.879
Ipoh759.952
Shah Alam740.750
Bukit Rahman Putra607.000
Pelentong583.640
Malacca579.000
Iskandar Puteri575.977
Địa điểmDân số
Kota Bharu568.900
Kuantan548.014
Kota Kuala Muda544.984
Sungai Petani544.851
Selayang Baru542.409
Pasir Gudang534.659
Mukim Pulai505.661
Kota Kinabalu500.421
Kampung Larkin Lama500.000
Kota Damansara500.000
Địa điểmDân số
Sandakan439.050
Kuala Terengganu426.500
Alor Setar417.800
Kampung Kangkar Teberau412.373
Kuching402.738
Puchong375.181
Seremban372.917
Tawau372.615
Setapak353.268
Kluang323.762

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Malaysia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhMalaysia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Malaysia (MYT)Malaysia sang UTCUTC+0Malaysia sang ESTUTC-5Malaysia sang ISTUTC+5:30Malaysia sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Malaysia (MYT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Malaysia

Thủ đô
Kuala Lumpur
Diện tích
329.750 km²
Dân số
31.528.585
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Ringgit Malaysia (MYR)
Mã điện thoại
+60
Tên miền quốc gia
.my
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Mã Lai, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Tamil, Tiếng Telugu
Nước láng giềng
Brunei, Indonesia, Thái Lan
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Malaysia dùng múi giờ nào?

Malaysia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Malaysia (MYT, UTC+8); mã IANA là Asia/Kuala_Lumpur.

Malaysia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Malaysia không đổi giờ; giữ MYT (UTC+8) quanh năm.

Malaysia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Malaysia sớm hơn UTC 8 giờ (UTC+8) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Malaysia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Malaysia là +60; tiền tệ là Ringgit Malaysia (MYR). Tên miền quốc gia là .my.

Bây giờ ở Kuala Lumpur là mấy giờ?

Kuala Lumpur theo Giờ Malaysia (MYT, UTC+8): khi là 12:00 UTC thì ở Kuala Lumpur là 20:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.