Giờ hiện tại ở Sandakan, Malaysia
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Sandakan
Chênh lệch với nơi bạn ở
Sandakan sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Sandakan hiện tại
Thông tin nhanh về Sandakan
- Múi giờ
- MYT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:54
- Mặt trời lặn
- 17:52
- Độ dài ngày
- 11 giờ 58 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Sandakan
Sandakan dùng giờ MYT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Kuching
- Giờ chuẩn
- MYT · UTC+8 · Giờ Malaysia · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sandakan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Sandakan
· MYT — Hôm nay ở Sandakan mặt trời mọc lúc 05:54 và lặn lúc 17:52: ngày dài 11 giờ 58 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 58 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 7 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:54 · 17:52 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Lahad Datu94 km
- Semporna161 km
- Tawau179 km
- Donggongon223 km
- Keningau224 km
- Kota Kinabalu227 km
- Putatan228 km
- Bandar Labuan323 km
- Labuan324 km
- Marudi460 km
- Miri484 km
- Bintulu637 km
Đổi giờ nhanh Sandakan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Sandakan (MYT) | MYT sang UTC UTC+0 | MYT sang EST UTC-5 | MYT sang IST UTC+5:30 | MYT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Sandakan (MYT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Malaysia
10 thành phố đông dân nhất Malaysia và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Sandakan
Các mã sân bay chính của Sandakan là SDK. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Sandakan Airport | SDK | WBKS | 9,4 |
- Mã điện thoại
- +60
- Mã quốc gia ISO
- MY / MYS
- Tiền tệ
- MYR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Mã Lai, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Tamil, Tiếng Telugu, Tiếng Malayalam
Sandakan ở đâu?
Sandakan nằm ở Malaysia, toạ độ 5°50′25″N 118°07′04″E.
- Toạ độ
- 5°50′25″N 118°07′04″E · 5.8402, 118.1179
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Malaysia
- Dân số
- 439.050
Câu hỏi thường gặp
Sandakan dùng múi giờ nào?
Sandakan dùng Giờ Malaysia (MYT), hiện có độ lệch UTC+8.
Sandakan có áp dụng giờ mùa hè không?
Sandakan không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ MYT (UTC+8) quanh năm.
Sandakan chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Sandakan sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Sandakan giữ giờ MYT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Sandakan?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Sandakan mọc lúc 05:54 và lặn lúc 17:52, ngày dài 11 giờ 58 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:53.
Các sân bay chính phục vụ Sandakan là gì?
Các sân bay chính phục vụ Sandakan là SDK (Sandakan Airport, 9,4 km).