Giờ MYT hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Giờ Malaysia
MYT là Giờ Malaysia. Múi giờ này cố định ở UTC+8 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- MYT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 10
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 3
- 09:00 đổi sang UTC
- 01:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC+8 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Asia/Kuala_LumpurAsia/BruneiAsia/Kuching
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ Malaysia sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 10 nước giữ UTC+8 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Malaysia | — | 350 |
| Trung Quốc | — | 99 |
| Brunei | — | 7 |
| Đài Loan | — | 5 |
| Philippines | — | 4 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Australia (Úc) | — | 3 |
| Hồng Kông | — | 3 |
| Indonesia | — | 3 |
| Mông Cổ | — | 3 |
| Singapore | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · MYT
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+8.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Kuala LumpurMalaysia | UTC+8 | |
| Thượng HảiTrung Quốc | UTC+8 | |
| Bandar Seri BegawanBrunei | UTC+8 | |
| Đài BắcĐài Loan | UTC+8 | |
| Thành phố QuezonPhilippines | UTC+8 | |
| PerthAustralia (Úc) | UTC+8 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| Hồng KôngHồng Kông | UTC+8 | |
| MakassarIndonesia | UTC+8 | |
| UlaanbaatarMông Cổ | UTC+8 | |
| SingaporeSingapore | UTC+8 | |
| Johor BahruMalaysia | UTC+8 | |
| Kampung Baru SubangMalaysia | UTC+8 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
8 múi giờ khác đang cùng UTC+8 với MYT lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · MYT
MYT = UTC+8, nên 09:00 MYT = 01:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 MYT theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MYT = |
|---|---|---|
| MYT sang UTCGiờ UTC | UTC+0−8 giờ | 01:00 |
| MYT sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−13 giờ | 20:00 |
| MYT sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30−2 giờ 30 | 06:30 |
| MYT sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−16 giờ | 17:00 |
| MYT sang GMTGiờ GMT | UTC+0−8 giờ | 01:00 |
| MYT sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−14 giờ | 19:00 |
| MYT sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−15 giờ | 18:00 |
| MYT sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−7 giờ | 02:00 |
| MYT sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+2 giờ | 11:00 |
| MYT sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7−1 giờ | 08:00 |
| MYT sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+1 giờ | 10:00 |
| MYT sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+1 giờ | 10:00 |
| MYT sang SGTGiờ Singapore | UTC+8cùng giờ | 09:00 |
| MYT sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8cùng giờ | 09:00 |
| MYT sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−7 giờ | 02:00 |
| MYT sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−12 giờ | 21:00 |
| MYT sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−15 giờ | 18:00 |
| MYT sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−13 giờ | 20:00 |
| MYT sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+2 giờ 30 | 11:30 |
| MYT sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+1 giờ 30 | 10:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 MYT = |
|---|---|---|
| MYT sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−11 giờ | 22:00 |
| MYT sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+3 giờ | 12:00 |
| MYT sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30−3 giờ 30 | 05:30 |
| MYT sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−16 giờ | 17:00 |
| MYT sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−17 giờ | 16:00 |
| MYT sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5−3 giờ | 06:00 |
| MYT sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−20 giờ | 13:00 |
| MYT sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3−5 giờ | 04:00 |
| MYT sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−11 giờ | 22:00 |
| MYT sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−12 giờ | 21:00 |
| MYT sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8cùng giờ | 09:00 |
| MYT sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6−2 giờ | 07:00 |
| MYT sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−11 giờ | 22:00 |
| MYT sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−6 giờ | 03:00 |
| MYT sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−13 giờ | 20:00 |
| MYT sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−6 giờ | 03:00 |
| MYT sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+5 giờ 45 | 14:45 |
| MYT sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+4 giờ 45 | 13:45 |
| MYT sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8cùng giờ | 09:00 |
| MYT sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+2 giờ | 11:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
MYT là gì?
MYT là Giờ Malaysia. Múi giờ này cố định ở UTC+8 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của MYT?
UTC+8 được dùng quanh năm tại Malaysia, Trung Quốc, Brunei, Đài Loan, Philippines, Australia (Úc), Hồng Kông và Indonesia. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 10 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
MYT chênh lệch với UTC thế nào?
MYT = UTC+8, nên 09:00 MYT = 01:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
MYT có giờ mùa hè không?
Không. MYT luôn có nghĩa là UTC+8. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.