Giờ hiện tại ở Thượng Hải, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:01 ↓ 17:18 (11 giờ 16 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 16 °C / 60 °F · không mưa

Múi giờ Thượng Hải

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thượng Hải sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thượng Hải hiện tại

Thông tin nhanh về Thượng Hải

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:01
Mặt trời lặn
17:18
Độ dài ngày
11 giờ 16 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Thượng Hải

Thượng Hải dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thượng Hải

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thượng Hải sang PST ☀PDT
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Thượng Hải sang EST ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Thượng Hải sang CET ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Thượng Hải sang IST IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Thượng Hải sang AEST ☀AEDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Thượng Hải

· CST — Hôm nay ở Thượng Hải mặt trời mọc lúc 06:01 và lặn lúc 17:18: ngày dài 11 giờ 16 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 16 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 20 phút
Ngày mai ↑ ↓06:02 · 17:17
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Thượng Hải ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thượng Hải (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0Thượng Hải sang EST UTC-5Thượng Hải sang IST UTC+5:30Thượng Hải sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Thượng Hải (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Thâm Quyến
Địa điểmGiờ
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu
Cáp Nhĩ Tân

Sân bay và các mã của Thượng Hải

Mã thành phố IATA của Thượng Hải là SHA; số điện thoại ở Trung Quốc dùng mã quốc gia +86.

Mã thành phố IATA
SHA
Viết tắt
沪
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Shanghai · เซี่ยงไฮ้ · 上海 · 上海市 · 상하이 · Шанхай · شانغهاي · Shanghaï

Thượng Hải ở đâu?

Thượng Hải nằm ở Thượng Hải, Trung Quốc, toạ độ 31°13′20″N 121°27′29″E.

Toạ độ
31°13′20″N 121°27′29″E · 31.2222, 121.4581
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Thượng Hải
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
24.874.500

Câu hỏi thường gặp

Thượng Hải dùng múi giờ nào?

Thượng Hải dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Thượng Hải có áp dụng giờ mùa hè không?

Thượng Hải không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Thượng Hải chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Thượng Hải sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Thượng Hải giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thượng Hải?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thượng Hải mọc lúc 06:01 và lặn lúc 17:18, ngày dài 11 giờ 16 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:40.

Mã sân bay của Thượng Hải là gì?

Mã thành phố IATA của Thượng Hải là SHA. Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86.