Giờ hiện tại ở Vũ Hán, Trung Quốc
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Vũ Hán
- Múi giờ
- Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Vũ Hán sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Vũ Hán hiện tại
Thông tin nhanh về Vũ Hán
- Múi giờ
- CST
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:30
- Mặt trời lặn
- 17:47
- Độ dài ngày
- 11 giờ 17 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Vũ Hán
Vũ Hán dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Shanghai
- Giờ chuẩn
- CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Vũ Hán
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Vũ Hán sang PST | ☀PDT | −15 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Vũ Hán sang EST | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Vũ Hán sang CET | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Vũ Hán sang IST | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Vũ Hán sang AEST | ☀AEDT | +3 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Vũ Hán
· CST — Hôm nay ở Vũ Hán mặt trời mọc lúc 06:30 và lặn lúc 17:47: ngày dài 11 giờ 17 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 17 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 9 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:30 · 17:46 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Hoàng Pha35 km
- Hanchuan48 km
- Hiếu Cảm50 km
- Huangzhou53 km
- Hoàng Cương60 km
- Xinzhou60 km
- Ezhou63 km
- Yunmeng Chengguanzhen72 km
- Chengzhong79 km
- Xianning82 km
- Tiên Đào82 km
- Hoàng Thạch84 km
Đổi giờ nhanh Vũ Hán ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Vũ Hán (CST) | CST-CHINA sang UTC UTC+0 | Vũ Hán sang EST UTC-5 | Vũ Hán sang IST UTC+5:30 | Vũ Hán sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Vũ Hán (CST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Trung Quốc
10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Vũ Hán
Mã thành phố IATA của Vũ Hán là WUH; số điện thoại ở Trung Quốc dùng mã quốc gia +86.
- Mã thành phố IATA
- WUH
- Mã điện thoại
- +86
- Mã quốc gia ISO
- CN / CHN
- Tiền tệ
- CNY
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
- Tên gọi khác
- Wuhan · อู่ฮั่น · 武汉 · 武漢市 · 우한시 · Ухань · ووهان
Vũ Hán ở đâu?
Vũ Hán nằm ở Hồ Bắc, Trung Quốc, toạ độ 30°35′00″N 114°16′00″E.
- Toạ độ
- 30°35′00″N 114°16′00″E · 30.5833, 114.2667
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Hồ Bắc
- Quốc gia
- Trung Quốc
- Dân số
- 13.739.000
Câu hỏi thường gặp
Vũ Hán dùng múi giờ nào?
Vũ Hán dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.
Vũ Hán có áp dụng giờ mùa hè không?
Vũ Hán không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.
Vũ Hán chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Vũ Hán sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Vũ Hán giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Vũ Hán?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Vũ Hán mọc lúc 06:30 và lặn lúc 17:47, ngày dài 11 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:08.
Mã sân bay của Vũ Hán là gì?
Mã thành phố IATA của Vũ Hán là WUH. Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86.